English → Vietnamese
gorge
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
gorge
* danh từ
- những cái đã ăn vào bụng
=to raise the gorge+ nổi giận
=to can the gorge+ lộn mửa vì ghê tởm
- hẽm núi, đèo
- cửa hẹp vào pháo đài
- (kiến trúc) rãnh máng
- sự ngốn, sự nhồi nhét (thức ăn)
* động từ
- ngốn; tọng vào, nhồi nhét vào (thức ăn)
- những cái đã ăn vào bụng
=to raise the gorge+ nổi giận
=to can the gorge+ lộn mửa vì ghê tởm
- hẽm núi, đèo
- cửa hẹp vào pháo đài
- (kiến trúc) rãnh máng
- sự ngốn, sự nhồi nhét (thức ăn)
* động từ
- ngốn; tọng vào, nhồi nhét vào (thức ăn)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
gorge
hẽm núi hẹp ; hẽm núi ; móc ;
gorge
hẽm núi hẹp ; hẽm núi ; móc ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
gorge defile
a narrow pass (especially one between mountains)
gorge esophagus; gullet; oesophagus
the passage between the pharynx and the stomach
gorge binge; englut; engorge; glut; gormandise; gormandize; gourmandize; ingurgitate; overeat; overgorge; overindulge; pig out; satiate; scarf out; stuff
overeat or eat immodestly; make a pig of oneself
Other matches
Other phrases built from the same root.
gorge
* danh từ
- những cái đã ăn vào bụng
=to raise the gorge+ nổi giận
=to can the gorge+ lộn mửa vì ghê tởm
- hẽm núi, đèo
- cửa hẹp vào pháo đài
- (kiến trúc) rãnh máng
- sự ngốn, sự nhồi nhét (thức ăn)
* động từ
- ngốn; tọng vào, nhồi nhét vào (thức ăn)
- những cái đã ăn vào bụng
=to raise the gorge+ nổi giận
=to can the gorge+ lộn mửa vì ghê tởm
- hẽm núi, đèo
- cửa hẹp vào pháo đài
- (kiến trúc) rãnh máng
- sự ngốn, sự nhồi nhét (thức ăn)
* động từ
- ngốn; tọng vào, nhồi nhét vào (thức ăn)