English → Vietnamese
felicitous
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
felicitous
* tính từ
- rất thích hợp, rất khéo léo, rất tài tình; đắt (từ)
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) may mắn, hạnh phúc
- rất thích hợp, rất khéo léo, rất tài tình; đắt (từ)
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) may mắn, hạnh phúc
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
felicitous happy
marked by good fortune
Other matches
Other phrases built from the same root.
* ngoại động từ
- khen ngợi, chúc mừng
=to felicitate somebody on his success+ chúc mừng ai được thắng lợi
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm cho sung sướng, làm cho hạnh phúc
- khen ngợi, chúc mừng
=to felicitate somebody on his success+ chúc mừng ai được thắng lợi
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm cho sung sướng, làm cho hạnh phúc
* danh từ, (thường) số nhiều
- lời khen ngợi, lời chúc mừng
- lời khen ngợi, lời chúc mừng
felicitous
* tính từ
- rất thích hợp, rất khéo léo, rất tài tình; đắt (từ)
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) may mắn, hạnh phúc
- rất thích hợp, rất khéo léo, rất tài tình; đắt (từ)
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) may mắn, hạnh phúc
* phó từ
- thích hợp, khéo léo, tài tình
- thích hợp, khéo léo, tài tình