English → Vietnamese
extension
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
extension
* danh từ
- sự duỗi thẳng ra; sự đưa ra
- sự kéo dài ra, sự gia hạn; sự mở rộng
- phần kéo dài, phần mở rộng, phần nối thêm (vào nhà, vào dây nói...)
=an extension to a factory+ phần mở rộng thêm vào xưởng máy
- (quân sự) sự dàn rộng ra
- lớp đại học mở rộng, lớp đại học nhân dân, lớp đại học buổi tối, lớp đại học bằng thư (tổ chức cho những người không phải là học sinh) ((cũng) University Extension)
- (thể dục,thể thao), (từ lóng) sự làm dốc hết sức
- sự dành cho (sự đón tiếp nồng nhiệt...); sự gửi tới (lời chúc tụng...)
- sự chép ra chữ thường (bản tốc ký)
- (vật lý) sự giãn, độ giãn
- sự duỗi thẳng ra; sự đưa ra
- sự kéo dài ra, sự gia hạn; sự mở rộng
- phần kéo dài, phần mở rộng, phần nối thêm (vào nhà, vào dây nói...)
=an extension to a factory+ phần mở rộng thêm vào xưởng máy
- (quân sự) sự dàn rộng ra
- lớp đại học mở rộng, lớp đại học nhân dân, lớp đại học buổi tối, lớp đại học bằng thư (tổ chức cho những người không phải là học sinh) ((cũng) University Extension)
- (thể dục,thể thao), (từ lóng) sự làm dốc hết sức
- sự dành cho (sự đón tiếp nồng nhiệt...); sự gửi tới (lời chúc tụng...)
- sự chép ra chữ thường (bản tốc ký)
- (vật lý) sự giãn, độ giãn
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
extension
duỗi ; dân mỹ ; dư ; gia hạn ; kéo dài ; manh ; mở rộng này ; mở rộng ; phiên bản mở rộng ; phần mở rộng ; rộng ; sê ; sải chân ; sự mở rộng ; thừa hưởng từ ; tiê ; việc kéo dài ;
extension
duỗi ; dư ; gia hạn ; kéo dài ; manh ; mở rộng này ; mở rộng ; phiên bản mở rộng ; phần mở rộng ; rộng ; sê ; sải chân ; sự mở rộng ; thừa hưởng từ ; tiê ; tố ; việc kéo dài ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
extension propagation
the spreading of something (a belief or practice) into new regions
extension extension service; university extension
an educational opportunity provided by colleges and universities to people who are not enrolled as regular students
extension file name extension; filename extension
a string of characters beginning with a period and followed by one or more letters; the optional second part of a PC computer filename
extension denotation; reference
the most direct or specific meaning of a word or expression; the class of objects that an expression refers to
extension lengthiness; prolongation
amount or degree or range to which something extends
extension extension phone; telephone extension
an additional telephone set that is connected to the same telephone line
extension elongation
an addition to the length of something
extension annex; annexe; wing
an addition that extends a main building
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- có thể duỗi thẳng ra; có thể đưa ra
- có thể kéo dài ra, có thể gia hạn; có thể mở rộng
- (pháp lý) có thể bị tịch thu
- có thể duỗi thẳng ra; có thể đưa ra
- có thể kéo dài ra, có thể gia hạn; có thể mở rộng
- (pháp lý) có thể bị tịch thu
extension
* danh từ
- sự duỗi thẳng ra; sự đưa ra
- sự kéo dài ra, sự gia hạn; sự mở rộng
- phần kéo dài, phần mở rộng, phần nối thêm (vào nhà, vào dây nói...)
=an extension to a factory+ phần mở rộng thêm vào xưởng máy
- (quân sự) sự dàn rộng ra
- lớp đại học mở rộng, lớp đại học nhân dân, lớp đại học buổi tối, lớp đại học bằng thư (tổ chức cho những người không phải là học sinh) ((cũng) University Extension)
- (thể dục,thể thao), (từ lóng) sự làm dốc hết sức
- sự dành cho (sự đón tiếp nồng nhiệt...); sự gửi tới (lời chúc tụng...)
- sự chép ra chữ thường (bản tốc ký)
- (vật lý) sự giãn, độ giãn
- sự duỗi thẳng ra; sự đưa ra
- sự kéo dài ra, sự gia hạn; sự mở rộng
- phần kéo dài, phần mở rộng, phần nối thêm (vào nhà, vào dây nói...)
=an extension to a factory+ phần mở rộng thêm vào xưởng máy
- (quân sự) sự dàn rộng ra
- lớp đại học mở rộng, lớp đại học nhân dân, lớp đại học buổi tối, lớp đại học bằng thư (tổ chức cho những người không phải là học sinh) ((cũng) University Extension)
- (thể dục,thể thao), (từ lóng) sự làm dốc hết sức
- sự dành cho (sự đón tiếp nồng nhiệt...); sự gửi tới (lời chúc tụng...)
- sự chép ra chữ thường (bản tốc ký)
- (vật lý) sự giãn, độ giãn
* tính từ
- rộng, rộng rãi, bao quát
!extensive farming
- quảng canh
- rộng, rộng rãi, bao quát
!extensive farming
- quảng canh
* danh từ
- tính rộng, tính rộng rãi, tính bao quát
- tính rộng, tính rộng rãi, tính bao quát
extension cord
- (Tech) dây nối dài
extension line
- (Tech) dây nối dài
extension subscriber
- (Tech) người thuê bao đường dây
file name extension
- (Tech) tên tập tin nối dài
* tính từ
- tính có thể duỗi thẳng ra; tính có thể đưa ra
- tính có thể kéo dài ra, tính có thể gia hạn; tính có thể mở rộng
- <pháp> tính có thể bị tịch thu
- tính có thể duỗi thẳng ra; tính có thể đưa ra
- tính có thể kéo dài ra, tính có thể gia hạn; tính có thể mở rộng
- <pháp> tính có thể bị tịch thu
* danh từ
- cái thang có thể kéo dài ra
- cái thang có thể kéo dài ra
* danh từ
- đường sắt kéo dài thêm
- đường sắt kéo dài thêm
* danh từ
- cái bàn có thể kéo dài ra
- cái bàn có thể kéo dài ra
- xem extension
* danh từ
- tính không gian
- tính mở rộng
- tính không gian
- tính mở rộng
* phó từ
- rộng rãi, bao quát, cùng khắp
- rộng rãi, bao quát, cùng khắp
- được mở rộng, được kéo dài