English → Vietnamese
exposal
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
exposal
* danh từ
- sự bộc lộ, sự phơi bày
- sự bộc lộ, sự phơi bày
Other matches
Other phrases built from the same root.
* ngoại động từ
- phơi ra
- phơi bày ra, phô ra; bóc trần, phơi trần, vạch trần, bộc lộ
=to expose crime+ vạch trần tội ác
=to expose someone+ vạch mặt nạ ai, vạch trần tội ác của ai
- bày ra để bán, trưng bày
- đặt vào (nơi nguy hiểm...), đặt vào tình thế dễ bị (tai nan...)
=to expose someone to danger+ đặt ai vào tình thế hiểm nguy
- (động tính từ quá khứ) xoay về (nhà...)
=exposed to the south+ xoay về hướng nam
- vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường
- (nhiếp ảnh) phơi sang (phim ảnh)
- phơi ra
- phơi bày ra, phô ra; bóc trần, phơi trần, vạch trần, bộc lộ
=to expose crime+ vạch trần tội ác
=to expose someone+ vạch mặt nạ ai, vạch trần tội ác của ai
- bày ra để bán, trưng bày
- đặt vào (nơi nguy hiểm...), đặt vào tình thế dễ bị (tai nan...)
=to expose someone to danger+ đặt ai vào tình thế hiểm nguy
- (động tính từ quá khứ) xoay về (nhà...)
=exposed to the south+ xoay về hướng nam
- vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường
- (nhiếp ảnh) phơi sang (phim ảnh)
exposal
* danh từ
- sự bộc lộ, sự phơi bày
- sự bộc lộ, sự phơi bày
- xem expose