English → Vietnamese
exposition
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
exposition
* danh từ
- sự phơi
- sự phơi bày, sự phô ra; sự bóc trần, sự phơi trần, sự vạch trần, sự bộc lộ
- sự bày hàng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc triển lãm
- sự trình bày, sự mô tả, sự giải thích
- bài bình luận
- sự vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường
- sự phơi
- sự phơi bày, sự phô ra; sự bóc trần, sự phơi trần, sự vạch trần, sự bộc lộ
- sự bày hàng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc triển lãm
- sự trình bày, sự mô tả, sự giải thích
- bài bình luận
- sự vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
exposition
bài làm ; cuộc triển lãm ; triển lãm ;
exposition
bài làm ; cuộc triển lãm ; triển lãm ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
exposition expounding
a systematic interpretation or explanation (usually written) of a specific topic
exposition exhibition; expo
a collection of things (goods or works of art etc.) for public display
Other matches
Other phrases built from the same root.
exposition
* danh từ
- sự phơi
- sự phơi bày, sự phô ra; sự bóc trần, sự phơi trần, sự vạch trần, sự bộc lộ
- sự bày hàng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc triển lãm
- sự trình bày, sự mô tả, sự giải thích
- bài bình luận
- sự vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường
- sự phơi
- sự phơi bày, sự phô ra; sự bóc trần, sự phơi trần, sự vạch trần, sự bộc lộ
- sự bày hàng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc triển lãm
- sự trình bày, sự mô tả, sự giải thích
- bài bình luận
- sự vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường
* tính từ
- để trình bày, để mô tả, để giải thích
- để trình bày, để mô tả, để giải thích