English → Vietnamese
expert
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
expert
* tính từ
- (+ at, in) chuyên môn, thành thạo, thông thạo, lão luyện
=to be expert at (in) something+ thành thạo (tinh thông) về cái gì
- của nhà chuyên môn; về mặt chuyên môn
=an expert opinion+ ý kiến của nhà chuyên môn; ý kiến về mặt chuyên môn
=according to expert evidence+ theo bằng chứng của nhà chuyên môn đưa ra
* danh từ
- nhà chuyên môn, chuyên gia, chuyên viên
- viên giám định
- (+ at, in) chuyên môn, thành thạo, thông thạo, lão luyện
=to be expert at (in) something+ thành thạo (tinh thông) về cái gì
- của nhà chuyên môn; về mặt chuyên môn
=an expert opinion+ ý kiến của nhà chuyên môn; ý kiến về mặt chuyên môn
=according to expert evidence+ theo bằng chứng của nhà chuyên môn đưa ra
* danh từ
- nhà chuyên môn, chuyên gia, chuyên viên
- viên giám định
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
expert
chuyên gia vê ; chuyên gia về ; chuyên gia với bệnh ; chuyên gia ; chuyên môn ; chuyên nghiệp ; chuyên viên ; của chuyên gia ; gia ; giỏi về ; luyện ; là chuyên gia ; một chuyên gia về ; một chuyên gia ; một chuyên ; thành thạo ; thạo ; thạo đó ;
expert
chuyên gia vê ; chuyên gia về ; chuyên gia với bệnh ; chuyên gia ; chuyên môn ; chuyên nghiệp ; chuyên viên ; chuyên ; của chuyên gia ; gia ; giám ; giỏi về ; luyện ; là chuyên gia ; một chuyên gia về ; một chuyên gia ; một chuyên ; thành thạo ; thạo ; thạo đó ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
expert adept; good; practiced; proficient; skilful; skillful
having or showing knowledge and skill and aptitude
expert technical
of or relating to or requiring special knowledge to be understood
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự thành thạo, sự tinh thông, sự lão luyện
- tài chuyên môn
- sự hiểu biết về kỹ thuật
- sự thành thạo, sự tinh thông, sự lão luyện
- tài chuyên môn
- sự hiểu biết về kỹ thuật
expert system
- (Tech) hệ thống chuyên gia [máy điện toán]