EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

exes

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

exes
* danh từ số nhiều
- (thông tục) các món tiêu pha; tiền phí tổn

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

exes
lũ bạn trai cũ ; lũ người yêu cũ ;
exes
lũ bạn trai cũ ; lũ người yêu cũ ;

Other matches

Other phrases built from the same root.

ex animo
* phó từ & tính từ
- thành thật, thành tâm
ex officio
* tính từ & phó từ
- mặc nhiên
ex parte
* phó từ
- một bên, một phía
* tính từ
- (pháp lý) của một bên, của một phía
* danh từ
- dấu sở hữu (trên sách)
* danh từ
- người sưu tầm dấu sở hữu (sách)
* tính từ
- giải ngũ, phục viên
* danh từ
- lính giải ngũ, bộ đội phục viên, cựu chiến binh
* phó từ
- (tôn giáo) để cầu nguyện, để thề nguyền
* danh từ
- (tôn giáo) vật cúng, vật lễ (để cầu nguyện, để thề nguyền)
exes
* danh từ số nhiều
- (thông tục) các món tiêu pha; tiền phí tổn
ex ante
- (Econ) Từ trước; Dự tính; dự định
+ Là mức độ đã được dự tính, dự định hay mong muốn của một hoạt động nào đó.
ex post
- (Econ) từ sau; sau đó
+ Sau khi xảy ra một sự kiện nào đó hoặc sau một quyết định thực hiện một việc gì đó. Xem EX ANTE.
* tính từ
- (nói về số điện thoại) không nằm trong danh bạ
* phó từ
- từ hư vô
= creation ex-nihilo+sự sáng tạo từ hư vô
* danh từ
- số nhiều là ex-servicewomen
- người từng là nữ quân nhân; cựu nữ quân nhân; cựu chiến binh
- danh từ, số nhiều là ex-servicewomen
- người từng là nữ quân nhân; cựu nữ quân nhân; cựu chiến binh
* tính từ
- làm khô; sấy khô
* danh từ
- chất hút ẩm
exe
- Trong DOS, đây là một đuôi mở rộng, chỉ rõ tệp tin đó là một chương trình chạy được

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with E