EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

enterprise

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

enterprise
* danh từ
- việc làm khó khăn; việc làm táo bạo
- tính dám làm
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổ chức kinh doanh, hãng

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

enterprise
cho doanh nghiệp ; các việc ; doanh nghiệp cũng quan tâm ; doanh nghiệp ; khả năng ; khởi nghiệp ; kinh doanh mới ; kinh doanh ; việc ; xí nghiệp ; đây ; được việc ;
enterprise
cho doanh nghiệp ; các việc ; doanh nghiệp cũng quan tâm ; doanh nghiệp ; khả năng ; khởi nghiệp ; kinh doanh mới ; kinh doanh ; việc toan ; đây ; được việc toan ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

enterprise endeavor; endeavour
a purposeful or industrious undertaking (especially one that requires effort or boldness)
enterprise enterprisingness; go-ahead; initiative
readiness to embark on bold new ventures

Other matches

Other phrases built from the same root.

enterprise
* danh từ
- việc làm khó khăn; việc làm táo bạo
- tính dám làm
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổ chức kinh doanh, hãng
* danh từ
- người dám làm
* tính từ
- dám làm
free enterprise
* danh từ
- sự tự do kinh doanh
m-form enterprise
- (Econ) Doanh nghiệp dạng M
+ Là hình thức tổ chức nội bộ rất phổ biến được các công ty lớn áp dụng nhằm phối hợp nhằm đối phó với tình trạng QUẢN LÝ LỎNG LẺO.
national enterprise board (neb)
- (Econ) Ban doanh nghiệp quốc gia.
+ Là một tổ chức của nhà nước được thành lập bởi Đạo luật công nghiệp năm 1975. Chức năng chính của NEB là tăng cường hiệu quả sản xuất công nghiệp và tính cạnh tranh quốc tế, tiếp quản các cổ phần hiện có của chính phủ để đảm bảo mức sinh lãi.
u-form enterprise
- (Econ) Doanh nghiệp dạng chữ U.
+ Một công ty mà mọi quyết định đều do một ban điều hành ban ra.
private enterprise
* danh từ
- xí nghiệp tư nhân

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with E