English → Vietnamese
amendment
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
amendment
* danh từ
- sự cải tà quy chánh
- sự sửa đổi cho tốt hơn; sự cải thiện; sự bồi bổ cho tốt hơn
- sự sửa đổi, sự bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm...)
=to move an amendment to a bill+ đề nghị bổ sung một đạo luật
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự bình phục, sự hồi phục sức khoẻ
- sự cải tà quy chánh
- sự sửa đổi cho tốt hơn; sự cải thiện; sự bồi bổ cho tốt hơn
- sự sửa đổi, sự bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm...)
=to move an amendment to a bill+ đề nghị bổ sung một đạo luật
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự bình phục, sự hồi phục sức khoẻ
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
amendment
sửa đổi ; sự sửa đổi ; tu chỉnh án ; điều chỉnh ;
amendment
sung ; sửa đổi ; sự sửa đổi ; tu chỉnh án ; điều chỉnh ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
amendment
* danh từ
- sự cải tà quy chánh
- sự sửa đổi cho tốt hơn; sự cải thiện; sự bồi bổ cho tốt hơn
- sự sửa đổi, sự bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm...)
=to move an amendment to a bill+ đề nghị bổ sung một đạo luật
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự bình phục, sự hồi phục sức khoẻ
- sự cải tà quy chánh
- sự sửa đổi cho tốt hơn; sự cải thiện; sự bồi bổ cho tốt hơn
- sự sửa đổi, sự bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm...)
=to move an amendment to a bill+ đề nghị bổ sung một đạo luật
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự bình phục, sự hồi phục sức khoẻ
* danh từ số nhiều
- sự đền, sự bồi thường; sự đền bù, sự bù lại
=to make amends for something+ đền (bồi thường; đền bù, bù lại) cái gì
- sự đền, sự bồi thường; sự đền bù, sự bù lại
=to make amends for something+ đền (bồi thường; đền bù, bù lại) cái gì