English → Vietnamese
enlightenment
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
enlightenment
* danh từ
- sự làm sáng tỏ, sự mở mắt
- điều làm sáng tỏ
!age of enlightenment
- thời đại ánh sáng
- sự làm sáng tỏ, sự mở mắt
- điều làm sáng tỏ
!age of enlightenment
- thời đại ánh sáng
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
enlightenment
chân lý ; chủ ; giác dã ; giác ngộ ; khai sáng ; sư ̣ giác ngộ ; sự khai sáng ;
enlightenment
chân lý ; chủ ; giác dã ; giác ngộ ; khai sáng ; sư ̣ giác ngộ ; sự khai sáng ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
enlightenment nirvana
(Hinduism and Buddhism) the beatitude that transcends the cycle of reincarnation; characterized by the extinction of desire and suffering and individual consciousness
enlightenment age of reason
a movement in Europe from about 1650 until 1800 that advocated the use of reason and individualism instead of tradition and established doctrine
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- được làm sáng tỏ, được mở mắt
- được giải thoát khỏi sự ngu dốt, được giải thoát khỏi sự mê tín...
- được làm sáng tỏ, được mở mắt
- được giải thoát khỏi sự ngu dốt, được giải thoát khỏi sự mê tín...
* danh từ
- được làm sáng tỏ (một vấn đề...)
- được làm sáng tỏ (một vấn đề...)
enlightenment
* danh từ
- sự làm sáng tỏ, sự mở mắt
- điều làm sáng tỏ
!age of enlightenment
- thời đại ánh sáng
- sự làm sáng tỏ, sự mở mắt
- điều làm sáng tỏ
!age of enlightenment
- thời đại ánh sáng