EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

alternative

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

alternative
* tính từ
- xen nhau; thay đổi nhau, thay phiên nhau
- lựa chọn (một trong hai); hoặc cái này hoặc cái kia (trong hai cái); loại trừ lẫn nhau (hai cái)
=these two plans are necessarily alternative+ hai kế hoạch này không nhất thiết phải loại trừ lẫn nhau
=alternative hypothesis+ giả thuyết để lựa chọn
* danh từ
- sự lựa chon (một trong hai)
- con đường, chước cách
=there is no other alternative+ không có cách (con đường) nào khác
=that's the only alternative+ đó là cách độc nhất

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

alternative
biện pháp thay thế nữa ; biện pháp thay thế ; ca ́ ch ; chọn lựa khác ; cách khác ; cách nào khác ; cách nào ; cách thay thế khác hữu dụng khác ; cách thay thế ; cách ; cái nhìn khác ; còn cách nào khác ; công cụ tương tự ; giải pháp thay thế ; gì khác ; hai người mới ; hệ ; khác nhau ; khác ; khả năng ; lựa chọn khác ; lựa chọn ; một sự chọn lựa ; pháp chọn lựa ; phương cách ; phương ; sự bất tử ; sự lựa chọn ; sự thay thế ; sự thay đổi ; thay thế khác ; thay thế như thế ; thay thế ; thay thế được ; thay đổi cả ; thay đổi một chút ; thay đổi ; thể lựa chọn ; thứ thay thế ; xoay chiều ; đường thoát ; ̣ t sư ̣ thay thê ́ ;
alternative
biện pháp thay thế nữa ; biện pháp thay thế ; ca ́ ch ; chọn lựa khác ; cách nào khác ; cách nào ; cách thay thế ; cách ; cái nhìn khác ; còn cách nào khác ; công cụ tương tự ; giải pháp thay thế ; gì khác ; hệ ; khác nhau ; khác ; khả năng ; lựa chọn khác ; lựa chọn ; một sự chọn lựa ; pháp chọn lựa ; phương cách ; phương ; sự bất tử ; sự lựa chọn ; sự thay thế ; sự thay đổi ; thay thế khác ; thay thế như thế ; thay thế ; thay thế được ; thay đổi cả ; thay đổi một chút ; thay đổi ; thể lựa chọn ; thứ thay thế ; xoay chiều ; đường thoát ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

alternative choice; option
one of a number of things from which only one can be chosen
alternative alternate; substitute
serving or used in place of another

Other matches

Other phrases built from the same root.

* tính từ
- (địa lý,địa chất) xen kẽ
=alternant layers+ các lớp xen kẽ
* tính từ
- xen kẽ, xen nhau, luân phiên nhau, thay phiên
=to serve alternate shifts+ làm luân phiên, làm theo ca kíp
=on days+ cứ hai ngày một lần, cứ cách ngày một lần
=alternate function+ (toán học) hàm thay phiên
- (toán học) so le
=alternate angle+ góc so le
=alternate exterior (interior) angle+ góc so le ngoài (trong)
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thay phiên, người thay thế, người dự khuyết
* động từ
- để xen nhau, xen kẽ, xen nhau; luân phiên, lần lượt kế tiếp nhau
=to alternate between laughter and tears+ khóc khóc cười cười
* tính từ
- xen kẽ, xen nhau; thay phiên nhau, luân phiên nhau
- (điện học) xoay chiều
=alternating current+ dòng điện xoay chiều
- (kỹ thuật) qua lại
=alternating motion+ sự chuyển động qua lại
* danh từ
- sự xen nhau; sự xen kẽ, sự thay phiên, sự luân phiên
alternative
* tính từ
- xen nhau; thay đổi nhau, thay phiên nhau
- lựa chọn (một trong hai); hoặc cái này hoặc cái kia (trong hai cái); loại trừ lẫn nhau (hai cái)
=these two plans are necessarily alternative+ hai kế hoạch này không nhất thiết phải loại trừ lẫn nhau
=alternative hypothesis+ giả thuyết để lựa chọn
* danh từ
- sự lựa chon (một trong hai)
- con đường, chước cách
=there is no other alternative+ không có cách (con đường) nào khác
=that's the only alternative+ đó là cách độc nhất
* danh từ
- khả năng chọn lựa (một trong hai)
* danh từ
- (điện học) máy dao điện
alternative command
- (Tech) lệnh thay thế
alternative current (ac) receptacle
- (Tech) ổ cắm điện xoay chiều
alternative current (ac) socket
- (Tech) lỗ cắm điện xoay chiều
alternative hypothesis
- (Tech) giả thuyết đối lập [NB]
alternative protocol
- (Tech) nghi thức thay thế
alternative technology
- (Econ) Công nghệ thay thế.
+ Thuật ngữ dùng để chỉ kiểu công nghệ có một vài hoặc tất cả thuộc tính sau: sử dụng tối thiểu tài nguyên không tái tạo được, gây ô nhiễm thấp nhất đối với môi trường, tự cấp tự túc theo vùng hoặc theo địa phương không có sự bóc lột hoặc cô lập các cá nhân. (Xem INTERMEDIATE TECHNOLOGY, APPROPIATE TECHNOLOGY, INTERMEDIATE TECHNOLOGY DEVELOPMENT GROUP).
* phó từ
- lần lượt nhau, luân phiên nhau
- xem alternate
* phó từ
- như một sự lựa chọn
* danh từ
- thực bì luân phiên

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with A