English → Vietnamese
drawing
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
drawing
* danh từ
- sự kéo, sự lấy ra, sự rút ra
- thuật vẽ (vẽ hoạ đồ, vẽ kỹ thuật, không màu hoặc một màu)
=mechannical drawing+ vẽ hoạ đồ, vẽ kỹ thuật
=to be out of drawing+ vẽ sai, vẽ không đúng
- bản vẽ, bức vẽ (vẽ đồ hoạ vẽ kỹ thuật, không màu hoặc một màu)
- sự kéo, sự lấy ra, sự rút ra
- thuật vẽ (vẽ hoạ đồ, vẽ kỹ thuật, không màu hoặc một màu)
=mechannical drawing+ vẽ hoạ đồ, vẽ kỹ thuật
=to be out of drawing+ vẽ sai, vẽ không đúng
- bản vẽ, bức vẽ (vẽ đồ hoạ vẽ kỹ thuật, không màu hoặc một màu)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
drawing
bư ́ c ve ; bư ́ c ve ̃ ; bản vẽ ; bằng lương ; bến ; bức phác ; bức tranh ; bức vẽ ; cách vẽ ; cách ; dám vẽ ; dẫn cô ; dụ ; gây ; hoà ; hoạ ; hình vẽ ; khách ; khỉ ; kết ; lấy ; ngồi vẽ ; phác ; ra ; rút ; rồi vẽ ; thu hút ; thu ; thôi thúc ; tiếp khách ; tải nặng ; việc vẽ ; vẽ phấn ; vẽ tranh ; vẽ vời ; vẽ ; ông vẽ ; đưa ra ; ấy vẽ ;
drawing
bư ́ c ve ; bư ́ c ve ̃ ; bản vẽ ; bằng lương ; bến ; bức phác ; bức tranh ; bức vẽ ; bức ; chảy ; chứa sức mạnh bên trong ; cách vẽ ; cách ; dám vẽ ; dụ ; gây ; hoà ; hoạ ; hình vẽ ; khách ; khỉ ; kết ; làm chảy ; lấy ; ngồi vẽ ; phác ; ra ; rút ; rồi vẽ ; thu hút ; thu ; thôi thúc ; tiếp khách ; tải nặng ; việc vẽ ; vẽ phấn ; vẽ tranh ; vẽ vời ; vẽ ; ông vẽ ; đưa ra ; ấy vẽ ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
drawing drafting; draftsmanship
the creation of artistic pictures or diagrams
drawing lottery
players buy (or are given) chances and prizes are distributed by casting lots
drawing drawing off
act of getting or draining something such as electricity or a liquid from a source
drawing draft; draught
the act of moving a load by drawing or pulling
Other matches
Other phrases built from the same root.
-drawing)
/'bædʤə,drɔ:iɳ/
* danh từ
- sự suỵt cho khua lửng ra khỏi hang
/'bædʤə,drɔ:iɳ/
* danh từ
- sự suỵt cho khua lửng ra khỏi hang
* danh từ (kỹ thuật)
- sự dàn mỏng
- sự vuốt dài
- sự dàn mỏng
- sự vuốt dài
* danh từ
- (kỹ thuật) bàn kéo sợi (kim loại)
- (kỹ thuật) bàn kéo sợi (kim loại)
-vice)
/'drɔ:vais/
* danh từ số nhiều
- (kỹ thuật) kìm căng dây
/'drɔ:vais/
* danh từ số nhiều
- (kỹ thuật) kìm căng dây
-vice)
/'drɔ:vais/
* danh từ số nhiều
- (kỹ thuật) kìm căng dây
/'drɔ:vais/
* danh từ số nhiều
- (kỹ thuật) kìm căng dây
* danh từ
- giếng sâu có gàu kéo (bằng tời)
- giếng sâu có gàu kéo (bằng tời)
* danh từ
- (thương nghiệp) người thanh toán hối phiếu
- (thương nghiệp) người thanh toán hối phiếu
drawing
* danh từ
- sự kéo, sự lấy ra, sự rút ra
- thuật vẽ (vẽ hoạ đồ, vẽ kỹ thuật, không màu hoặc một màu)
=mechannical drawing+ vẽ hoạ đồ, vẽ kỹ thuật
=to be out of drawing+ vẽ sai, vẽ không đúng
- bản vẽ, bức vẽ (vẽ đồ hoạ vẽ kỹ thuật, không màu hoặc một màu)
- sự kéo, sự lấy ra, sự rút ra
- thuật vẽ (vẽ hoạ đồ, vẽ kỹ thuật, không màu hoặc một màu)
=mechannical drawing+ vẽ hoạ đồ, vẽ kỹ thuật
=to be out of drawing+ vẽ sai, vẽ không đúng
- bản vẽ, bức vẽ (vẽ đồ hoạ vẽ kỹ thuật, không màu hoặc một màu)
drawing card
* danh từ
- mục hấp dẫn, cái đinh (của cuộc biểu diễn)
- mục hấp dẫn, cái đinh (của cuộc biểu diễn)
drawing scale
* danh từ
- thước tỷ lệ
- thước tỷ lệ
* danh từ
- (kỹ thuật) máy kéo sợi (kim loại)
- (kỹ thuật) máy kéo sợi (kim loại)
* danh từ
- sổ lề để vẽ
- sổ lề để vẽ
* danh từ
- bàn vẽ
- bàn vẽ
* danh từ
- (kỹ thuật) cái bào gọt
- (kỹ thuật) cái bào gọt
* danh từ
- tập giấy vẽ, sổ lề để vẽ
- tập giấy vẽ, sổ lề để vẽ
* danh từ
- giấy vẽ
- giấy vẽ
* danh từ
- bút vẽ (bút sắt)
- bút vẽ (bút sắt)
* danh từ
- đinh rệp, đinh ấn (để đính giấy vẽ vào bàn vẽ)
- đinh rệp, đinh ấn (để đính giấy vẽ vào bàn vẽ)
* danh từ
- phòng khách (nơi các bà thường lui sang sau khi dự tiệc)
- buổi tiếp khách (trong triều)
- phòng khách (nơi các bà thường lui sang sau khi dự tiệc)
- buổi tiếp khách (trong triều)
* ngoại động từ fine-drew, fine-drawn
- khâu lằn mũi
- kéo (sợi dây thép...) hết sức nhô ra
- khâu lằn mũi
- kéo (sợi dây thép...) hết sức nhô ra
* danh từ
- bức vẽ bằng bút mực; bức vẽ bằng bút chì
- bức vẽ bằng bút mực; bức vẽ bằng bút chì
assembly drawing
- (Tech) bản vẽ lắp ráp
drawing program
- (Tech) chương trình vẽ
special drawing rights (sdrs)
- (Econ) Quyền rút vốn đặc biệt.
+ Xem INTERNATIONAL MONETARY FUND.
+ Xem INTERNATIONAL MONETARY FUND.
draw string
* danh từ
- dây rút (ở miệng túi)
- dây rút (ở miệng túi)
* danh từ
- máy làm độ dày sợi dệt giảm đi
- máy làm độ dày sợi dệt giảm đi
* danh từ
- cái cuốc
- cái cuốc
drawing board
* danh từ
- dán vẽ
- dán vẽ
drawing pin
* danh từ
- đinh rệp
- đinh rệp
drawing room
* danh từ
- phòng khách
- phòng khách