English → Vietnamese
declination
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
declination
* danh từ
- sự nghiêng, sự lệch; độ nghiêng, độ lệch
- (thiên văn học) độ lệch, độ thiên
=magnetic declination+ độ từ thiên
- (ngôn ngữ học) biến cách
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự suy sụp, sự suy đồi
- sự nghiêng, sự lệch; độ nghiêng, độ lệch
- (thiên văn học) độ lệch, độ thiên
=magnetic declination+ độ từ thiên
- (ngôn ngữ học) biến cách
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự suy sụp, sự suy đồi
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
declination
độ dốc ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
declination decline
a condition inferior to an earlier condition; a gradual falling off from a better state
declination declension; decline; declivity; descent; downslope; fall
a downward slope or bend
declination celestial latitude; dec
(astronomy) the angular distance of a celestial body north or to the south of the celestial equator; expressed in degrees; used with right ascension to specify positions on the celestial sphere
declination regrets
a polite refusal of an invitation
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- (ngôn ngữ học) có thể biến cách
- (ngôn ngữ học) có thể biến cách
declination
* danh từ
- sự nghiêng, sự lệch; độ nghiêng, độ lệch
- (thiên văn học) độ lệch, độ thiên
=magnetic declination+ độ từ thiên
- (ngôn ngữ học) biến cách
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự suy sụp, sự suy đồi
- sự nghiêng, sự lệch; độ nghiêng, độ lệch
- (thiên văn học) độ lệch, độ thiên
=magnetic declination+ độ từ thiên
- (ngôn ngữ học) biến cách
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự suy sụp, sự suy đồi
* danh từ
- (vật lý) cái đo từ thiên
- (vật lý) cái đo từ thiên
* danh từ
- sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp, sự tàn tạ
=the decline of imperialism+ sự suy tàn của chủ nghĩa đế quốc
=the decline of prices+ sự sụt giá
=the decline of old age+ sự tàn tạ của tuổi già
=the decline of the moon+ lúc trăng tàn
- (y học) bệnh gầy mòn, sự sụt sức
=to fall into a decline+ mắc bệnh gầy mòn, bị sụt sức
* nội động từ
- nghiêng đi, dốc nghiêng đi
- nghiêng mình, cúi mình, cúi đầu rũ xuống
- tàn dần (ngày); xế, xế tà (mặt trời...); suy đi, suy dần (sức khoẻ); sụt xuống (giá cả...)
- suy sụp, suy vi, tàn tạ
* ngoại động từ
- nghiêng (mình), cúi (đầu)
- từ chối, khước từ, không nhận, không chịu
=to decline an invitation+ khước từ lời mời
=to decline battle+ không chịu giao chiến
=to decline a challenge+ không nhận lời thách
=to decline to do (doing) something+ từ chối không làm gì
=to decline with thanks+ từ chối một cách khinh bỉ
- (ngôn ngữ học) biến cách
- sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp, sự tàn tạ
=the decline of imperialism+ sự suy tàn của chủ nghĩa đế quốc
=the decline of prices+ sự sụt giá
=the decline of old age+ sự tàn tạ của tuổi già
=the decline of the moon+ lúc trăng tàn
- (y học) bệnh gầy mòn, sự sụt sức
=to fall into a decline+ mắc bệnh gầy mòn, bị sụt sức
* nội động từ
- nghiêng đi, dốc nghiêng đi
- nghiêng mình, cúi mình, cúi đầu rũ xuống
- tàn dần (ngày); xế, xế tà (mặt trời...); suy đi, suy dần (sức khoẻ); sụt xuống (giá cả...)
- suy sụp, suy vi, tàn tạ
* ngoại động từ
- nghiêng (mình), cúi (đầu)
- từ chối, khước từ, không nhận, không chịu
=to decline an invitation+ khước từ lời mời
=to decline battle+ không chịu giao chiến
=to decline a challenge+ không nhận lời thách
=to decline to do (doing) something+ từ chối không làm gì
=to decline with thanks+ từ chối một cách khinh bỉ
- (ngôn ngữ học) biến cách
* tính từ
- xuống dốc, tàn tạ
=in one's declining years+ lúc cuối đời, lúc tuổi già
- xuống dốc, tàn tạ
=in one's declining years+ lúc cuối đời, lúc tuổi già
- xem declination
- xem decline