English → Vietnamese
decile
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
decile
- (Econ) Thập phân vị
+ Là số liệu mẫu hoặc là số đo vị trí của một phân phối.
+ Là số liệu mẫu hoặc là số đo vị trí của một phân phối.
Other matches
Other phrases built from the same root.
decile
- (Econ) Thập phân vị
+ Là số liệu mẫu hoặc là số đo vị trí của một phân phối.
+ Là số liệu mẫu hoặc là số đo vị trí của một phân phối.