EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

correct

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

correct
* tính từ
- đúng, chính xác
=if my memory is correct+ nếu tôi nhớ đúng
- đúng đắn, được hợp, phải, phải lối
!to di (say) the correct thing
- làm (nói) đúng lúc
- làm (nói) điều phải
* ngoại động từ
- sửa, sửa chữa, sửa chữa đúng, hiệu chỉnh
=to correct a bad habit+ sửa một thói xấu
=to correct one's watch by...+ hiệu chỉnh lại đồng hồ theo..., lấy lại đồng hồ theo...
- khiển trách, trách mắng; trừng phạt, trừng trị
=to correct a child for disobedience+ trừng phạt đứa bé không vâng lời
- làm mất tác hại (của cái gì)

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

correct
chi ́ nh xa ; chuẩn xác ; chính thống ; chính xác vậy ; chính xác ; chỉnh lại ; chỉnh sửa chính xác ; chỉnh sửa lại ; chỉnh sửa ; chỉnh ; cô có thể chỉnh ; hãy sửa ; hãy ; không thể sai lầm ; không ; luôn đúng ; lịch ; lời đúng ; na ; ngoài ; nói đúng ; phải ; rồi chứ ; rồi ; sai không nói ; sai ; sửa chữa ; sửa lưng ; sửa lại giùm ; sửa lại ; sửa phạt ; sửa sai ; sửa trị ; sửa ; thoải mái ; thủ ; trái ; vậng ạ ; xác như ; xác ; úng rói ; điều chỉnh ; đu ; đu ́ ng ; đính chính ; đúng không ; đúng ra ; đúng rồi ; đúng thế ; đúng vậy ; đúng ; đúng đấy ; đúng đắn ; đắn ;
correct
chi ́ nh xa ; chuẩn xác ; chính thống ; chính xác vậy ; chính xác ; chỉnh lại ; chỉnh sửa chính xác ; chỉnh sửa lại ; chỉnh sửa ; chỉnh ; câu ; cô có thể chỉnh ; hãy sửa ; không thể sai lầm ; không ; liệu ; luôn đúng ; lịch ; lời đúng ; ngoài ; nói đúng ; phải ; rồi chứ ; rồi ; sai không nói ; sai ; sửa chữa ; sửa lưng ; sửa lại giùm ; sửa lại ; sửa phạt ; sửa sai ; sửa trị ; sửa ; thoải mái ; thủ ; trái ; vậng ạ ; xác như ; xác ; úng rói ; điều chỉnh ; đu ; đu ́ ng ; đính chính ; đúng không ; đúng ra ; đúng rồi ; đúng thế ; đúng vậy ; đúng ; đúng đấy ; đúng đắn ; đắn ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

correct rectify; right
make right or correct
correct compensate; redress; right
make reparations or amends for
correct castigate; chasten; chastise; objurgate
censure severely
correct compensate; counterbalance; even off; even out; even up; make up
adjust for
correct discipline; sort out
punish in order to gain control or enforce obedience
correct decline; drop; slump
go down in value
correct adjust; set
alter or regulate so as to achieve accuracy or conform to a standard
correct right
free from error; especially conforming to fact or truth

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- sự sửa, sự sửa chữa, sự hiệu chỉnh
- sự trừng phạt, sự trừng trị, sự trừng giới
=house of correction+ nhà trừng giới
- cái đúng; chỗ sửa
!to speak under correction
- nói khi biết rằng có thể có điều sai lầm
* tính từ
- sửa chữa, hiệu chỉnh
- trừng phạt
* tính từ
- để sửa chữa, để hiệu chỉnh
- để trừng phạt, để trừng trị
- để làm mất tác hại
* danh từ
- cái để sửa chữa, cái để hiệu chỉnh
- cái để làm mất tác hại
- (y học) chất điều hoà
* danh từ
- sự đúng đắn, sự chính xác
- (Tech) hiệu chỉnh, sửa (d)
- xem correct
- xem correct
- xem corrective
- đã sửa (chữa), đã hiệu đính

Nearby words

Browse all English words starting with C