English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: correction

Best translation match:
English Vietnamese
correction
* danh từ
- sự sửa, sự sửa chữa, sự hiệu chỉnh
- sự trừng phạt, sự trừng trị, sự trừng giới
=house of correction+ nhà trừng giới
- cái đúng; chỗ sửa
!to speak under correction
- nói khi biết rằng có thể có điều sai lầm

Probably related with:
English Vietnamese
correction
chính xác ; chỉnh ; dạy dỗ ; phép chỉnh ; răn phạt ; sai rồi ; sửa các ; sửa dạy ; sửa trị ; sửa ; sự dạy dỗ ; sự hình phạt ; sự sửa phạt ; điều chỉnh ;
correction
chính xác ; chỉnh ; dạy dỗ ; phép chỉnh ; quở ; răn phạt ; sai rồi ; sửa các ; sửa dạy ; sửa trị ; sửa ; sự dạy dỗ ; sự hình phạt ; sự sửa phạt ; điều chỉnh ;

May be synonymous with:
English English
correction; rectification
the act of offering an improvement to replace a mistake; setting right
correction; fudge factor
a quantity that is added or subtracted in order to increase the accuracy of a scientific measure
correction; chastening; chastisement
a rebuke for making a mistake
correction; discipline; penalisation; penalization; penalty; punishment
the act of punishing

May related with:
English Vietnamese
correction
* danh từ
- sự sửa, sự sửa chữa, sự hiệu chỉnh
- sự trừng phạt, sự trừng trị, sự trừng giới
=house of correction+ nhà trừng giới
- cái đúng; chỗ sửa
!to speak under correction
- nói khi biết rằng có thể có điều sai lầm
correctional
* tính từ
- sửa chữa, hiệu chỉnh
- trừng phạt
corrective
* tính từ
- để sửa chữa, để hiệu chỉnh
- để trừng phạt, để trừng trị
- để làm mất tác hại
* danh từ
- cái để sửa chữa, cái để hiệu chỉnh
- cái để làm mất tác hại
- (y học) chất điều hoà
correctness
* danh từ
- sự đúng đắn, sự chính xác
automatic error correction
- (Tech) hiệu chính sai số tự động
computation correction
- (Tech) hiệu chính tính toán
correcting
- (Tech) hiệu chỉnh, sửa (d)
correction factor
- (Tech) hệ số điều chỉnh
correction signal
- (Tech) tín hiệu chỉnh
enter correction
- (Tech) thực hành sửa (chữa)
fault correction time
- (Tech) thời gian hiệu chỉnh lỗi
forward error correction
- (Tech) sự hiệu chỉnh sai lầm nơi nhận
error correction models (ecms)
- (Econ) Các mô hình hiệu chỉnh sai số; Các mô hình sửa chữa sai số.
+ Trong phân tích và hồi quy một ECMs kết hợp các sự tác động qua lại ngắn hạn và dài hạn giữa các biến số,
correctable
- xem correct
correctible
- xem correct
correctively
- xem corrective
proof-correction
* danh từ
- sự chữa trên bản in thử
corrected
- đã sửa (chữa), đã hiệu đính
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: