English → Vietnamese
convergence
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
convergence
* danh từ (vật lý); (toán học)
- sự hội tụ
- độ hội tụ
- sự hội tụ
- độ hội tụ
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
convergence
hội tụ ; kết hợp ; sự hội tụ ; sự ;
convergence
hội tụ ; kết hợp ; sự hội tụ ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
convergence convergency
the approach of an infinite series to a finite limit
convergence intersection; overlap
a representation of common ground between theories or phenomena
convergence convergency; converging
the act of converging (coming closer)
Other matches
Other phrases built from the same root.
* động từ
- (toán học); (vật lý) hội tụ (tia sáng); đồng quy
- cùng kéo về, cùng đổ về (một nơi)
- (toán học); (vật lý) hội tụ (tia sáng); đồng quy
- cùng kéo về, cùng đổ về (một nơi)
convergence
* danh từ (vật lý); (toán học)
- sự hội tụ
- độ hội tụ
- sự hội tụ
- độ hội tụ
* danh từ
- (vật lý); (toán học) hội tụ
=convergent series+ chuỗi hội tụ
=convergent angle+ góc hội tụ
- (vật lý); (toán học) hội tụ
=convergent series+ chuỗi hội tụ
=convergent angle+ góc hội tụ
* tính từ
- (vật lý); (toán học) hội tụ
=converging less+ thấu kính hội tụ
- (vật lý); (toán học) hội tụ
=converging less+ thấu kính hội tụ
acceleration of convergence
- (Tech) gia tốc hội tụ
convergence algorithm
- (Tech) thuật toán hội tụ
convergence circuit
- (Tech) mạch hội tụ
convergence coil
- (Tech) cuộn dây hội tụ
convergence thesis
- (Econ) Luận chứng hội tụ
+ Ý tưởng cho rằng các nền kinh tế xã hội chủ nghĩa và tư bản chủ nghĩa đi ra khỏi các dạng lý tưởng tương ứng của chúng và tiến hoá theo những hình thái, suy nghĩ, thể chế và phương pháp ngày càng giống nhau.
+ Ý tưởng cho rằng các nền kinh tế xã hội chủ nghĩa và tư bản chủ nghĩa đi ra khỏi các dạng lý tưởng tương ứng của chúng và tiến hoá theo những hình thái, suy nghĩ, thể chế và phương pháp ngày càng giống nhau.