EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

contriver

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

contriver
* danh từ
- người nghĩ ra, người sáng chế ra
- người tài xoay xở, người khéo lo liệu
=a good contriver+ người xoay xở giỏi, người tháo vát; người nội trợ đảm đang
- người bày mưu tính kế

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

contriver deviser; planner
a person who makes plans

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- sáng kiến, cái sáng chế ra, bộ phận (máy) sáng chế ra
=a new contrivance for motor-cars+ một bộ phận máy mới sáng chế cho ô tô
- sự khéo léo kỹ xảo
- sự trù tính, sự trù liệu; sự bày đặt, sự xếp đặt (kế hoạch...)
- mưu mẹo, thủ đoạn
- cách, phương pháp
* động từ
- nghĩ ra, sáng chế ra
=to contrive a device for opening tins+ nghĩ ra được một cái để mở hộp
- trù tính, trù liệu, tính toán; bày đặt, xếp đặt
- xoay xở, lo liệu (việc nhà...)
- bày mưu tính kế
contriver
* danh từ
- người nghĩ ra, người sáng chế ra
- người tài xoay xở, người khéo lo liệu
=a good contriver+ người xoay xở giỏi, người tháo vát; người nội trợ đảm đang
- người bày mưu tính kế
* tính từ
- trù tính, có sắp xếp trước

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with C