English → Vietnamese
commend
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
commend
* ngoại động từ
- khen ngợi, ca ngợi, tán dương; tuyên dương
=to commend someone's work+ tán dương (ca ngợi) công việc của ai
- hấp dẫn, được ưa thích, được tán thành
=this book doesn't commend itself to me+ quyển sách này không hấp dẫn tôi
- gửi gấm, giao phó, phó thác; giới thiệu, tiến cử
=to commend something to someone (someone's care)+ giao phó cái gì cho ai
=commend me to+ ((thường) mỉa) hãy giới thiệu tôi, hãy tiến cử tôi
- khen ngợi, ca ngợi, tán dương; tuyên dương
=to commend someone's work+ tán dương (ca ngợi) công việc của ai
- hấp dẫn, được ưa thích, được tán thành
=this book doesn't commend itself to me+ quyển sách này không hấp dẫn tôi
- gửi gấm, giao phó, phó thác; giới thiệu, tiến cử
=to commend something to someone (someone's care)+ giao phó cái gì cho ai
=commend me to+ ((thường) mỉa) hãy giới thiệu tôi, hãy tiến cử tôi
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
commend
ca ngợi ; ca tụng ; có đôi lời góp ý với sự ; giao ; khen ngợi ; khen thưởng ; khen ; phó ; phô ; tỏ ra ; tỏ ; xin dâng ; đôi lời góp ý với sự ;
commend
ca ngợi ; ca tụng ; con phó thác ; giao ; khen ngợi ; khen thưởng ; khen ; phó ; phô ; tỏ ra ; tỏ ; xin dâng ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
commend applaud; praise
express approval of
commend recommend
express a good opinion of
commend remember
mention as by way of greeting or to indicate friendship
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- đáng khen ngợi, đáng ca ngợi, đáng tán dương; đáng tuyên dương
- đáng khen ngợi, đáng ca ngợi, đáng tán dương; đáng tuyên dương
* danh từ
- sự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán dương; sự tuyên dương
- sự giới thiệu, sự tiến cử
=letters of commendation+ thư giới thiệu, thư tiến cử
- sự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán dương; sự tuyên dương
- sự giới thiệu, sự tiến cử
=letters of commendation+ thư giới thiệu, thư tiến cử
- xem commend
* phó từ
- đáng khen, đáng biểu dương
- đáng khen, đáng biểu dương