English → Vietnamese
column
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
column
* danh từ
- cột, trụ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=the columns of a building+ những cột trụ của toà nhà
=a column of smoke+ cột khói
=a column of figures+ cột số
=the spinal column+ cột sống
=the right-hand column of a page+ cột bên phải của trang sách
- hàng dọc; đội hình hàng dọc (đơn vị bộ đội, tàu chiến)
=to march in two columns+ đi thành hai hàng dọc
- cột; mục (báo)
=in our columns+ trong tờ báo của chúng tôi
!agony column
- (xem) agony
!fifth column
- bọn cộng tác với địch (ở một nước đang có chiến tranh); bọn phản nước, bọn gián điệp
=storming column+ đội quân xung kích
- cột, trụ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=the columns of a building+ những cột trụ của toà nhà
=a column of smoke+ cột khói
=a column of figures+ cột số
=the spinal column+ cột sống
=the right-hand column of a page+ cột bên phải của trang sách
- hàng dọc; đội hình hàng dọc (đơn vị bộ đội, tàu chiến)
=to march in two columns+ đi thành hai hàng dọc
- cột; mục (báo)
=in our columns+ trong tờ báo của chúng tôi
!agony column
- (xem) agony
!fifth column
- bọn cộng tác với địch (ở một nước đang có chiến tranh); bọn phản nước, bọn gián điệp
=storming column+ đội quân xung kích
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
column
bài báo ; báo ; chiếc cột ; cái cột sống của ; cầm ; cột báo ; cột trụ ; cột ; của ; gần như hầu hết mấy bài báo ; hàng một ; hàng ; mục báo ; mục ; người cha ; như ; những cột ; thành tích ; toàn quân ; trang ;
column
bài báo ; báo ; chiếc cột ; cái cột sống của ; cột báo ; cột trụ ; cột ; của ; hàng một ; hàng ; mục ; người cha ; thành tích ; trang ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
column chromatography column
a vertical glass tube used in column chromatography; a mixture is poured in the top and washed through a stationary substance where components of the mixture are adsorbed selectively to form colored bands
column pillar; tower
anything that approximates the shape of a column or tower
column editorial; newspaper column
an article giving opinions or perspectives
column pillar
a vertical cylindrical structure standing alone and not supporting anything (such as a monument)
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- hình cột, hình trụ
- hình cột, hình trụ
society column
* danh từ
- mục báo của tầng lớp thượng lưu
- mục báo của tầng lớp thượng lưu
begin column
- (Tech) cột bắt đầu
column heading
- (Tech) đầu đề cột
column separator
- (Tech) dấu tách cột
column width
- (Tech) độ rộng cột
flying column
* danh từ
- <qsự> đơn vị cơ động
- <qsự> đơn vị cơ động
personal column
* danh từ
- mục việc riêng rao vặt
- mục việc riêng rao vặt
* danh từ
- (kiến trúc) cột áp tường; cột giả
- (kiến trúc) cột áp tường; cột giả
spinal column
* danh từ
- cột sống; xương sống lưng
- cột sống; xương sống lưng
* danh từ
- cần tay lái (bộ phận hình trụ ở xe ô tô lắp vào tay lái)
- cần tay lái (bộ phận hình trụ ở xe ô tô lắp vào tay lái)
- vectơ cột