English → Vietnamese
affuse
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
affuse
* ngoại động từ
- rảy nước để rửa tội hay để chữa bệnh
- rảy nước để rửa tội hay để chữa bệnh
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự rảy nước, sự giội nước (khắp người để làm lễ rửa tội)
- (y học) sự giội nước (cho người sốt); phép chữa giội nước
- sự rảy nước, sự giội nước (khắp người để làm lễ rửa tội)
- (y học) sự giội nước (cho người sốt); phép chữa giội nước
affuse
* ngoại động từ
- rảy nước để rửa tội hay để chữa bệnh
- rảy nước để rửa tội hay để chữa bệnh