EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

collar

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

collar
* danh từ
- cổ áo
=soft collar+ cổ mềm
=stiff collar+ cổ cứng
=detachable collar+ cổ rời
- vòng cổ (chó, ngựa)
- (kỹ thuật) vòng đai; vòng đệm
- vòng lông cổ (chim, thú)
- chả cuộn (thịt, cá)
!byron collar
- cổ hở
!to be in collar
- đang làm việc, đang có làm việc
!to be out of collar
- không có việc làm, thất nghiệp
!to work against the collar
- làm việc hết sức căng thẳng; vất vả cực nhọc
* ngoại động từ
- tóm, tóm cổ, bắt
- (từ lóng) chiếm, lây, xoáy
- cuôn lại mà nướng (thịt, cá)
- (kỹ thuật) đóng đai
- (thể dục,thể thao) chặn (đối phương đang cầm bóng) (bóng bầu dục)

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

collar
ca ́ i vo ̀ ng cô ; chiếc vòng cổ ; cái cổ ; cái vòng cổ ; cổ lại ; cổ ; cổ áo ; giận ; giới văn ; phá án ; sổ ; việc ; vòng cổ ; vòng này ; vòng đeo cổ ; ̀ ;
collar
chiếc vòng cổ ; cái cổ ; cái vòng cổ ; cổ lại ; cổ ; cổ áo ; giới văn ; phá án ; sổ ; việc ; vòng cổ ; vòng này ; vòng đeo cổ ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

collar neckband
a band that fits around the neck and is usually folded over
collar shoe collar
the stitching that forms the rim of a shoe or boot
collar choker; dog collar; neckband
necklace that fits tightly around a woman's neck
collar leash
a figurative restraint
collar apprehension; arrest; catch; pinch; taking into custody
the act of apprehending (especially apprehending a criminal)
collar apprehend; arrest; cop; nab; nail; pick up
take into custody

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- (giải phẫu) xương đòn
* danh từ
- công việc nặng nhọc (đòi hỏi nhiều cố gắng như kéo xe nặng lên dốc)
* danh từ
- cổ dề, vòng cổ chó
- cổ đứng (áo thầy dòng...)
eton collar
* danh từ
- cổ cồn cứng (mang ngoài cổ áo)
* danh từ
- vòng cổ ngựa
!to frin through a horse-collar
- pha trò nhạt
* danh từ
- cổ cồn
- vòng cổ (chó, ngựa...)
stick-up collar
* danh từ
- cổ cứng
white collar
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công chức
blue-collar workers
- (Econ) Công nhân cổ xanh
+ Người lao động tham gia vào công việc nào đó mà về bản chất là lao động chân tay, và cũng khác với công nhân cổ trắng.(Xem MANUAL WORKERS)
white-collar worker
- (Econ) Công nhân cổ trắng, bàn giấy.
+ Người lao động và người sử dụng lao đông không tham gia vào lao động chân tay và những người thực hiện những công việc mang chức năng lãnh đạo.
* tính từ
- thuộc về lao lực, thuộc về lao động chân tay
* danh từ
- vòng đai ở cổ chó để điều khiển nó
* danh từ
- (kiến trúc) xà ngang
- Cách viết khác : collar-stud
* danh từ
- tế bào cổ áo
- xem collar
dog collar
* danh từ
- vòng cổ xích chó
* tính từ
- (nói về công việc, người lao động...) không làm bằng chân tay; lao động trí óc
= white-collar worker+nhân viên văn phòng

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with C