English → Vietnamese
chit
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
chit
* danh từ
- đứa bé, đứa trẻ, trẻ con
- người đàn bà nhỏ bé, người đàn bàn mảnh dẻ
!a chit of a girl
- con ranh con, con oắt con
* danh từ
- mầm, manh nha
* danh từ+ (chitty)
/'tʃiti/
- giấy phép
- giấy chứng nhận, chứng chỉ
- phiếu thanh toán
- giấy biên nhận, giấy biên lai
- thư ngắn
!farewell chit
- (quân sự), (từ lóng) giấy về nghỉ phép
- đứa bé, đứa trẻ, trẻ con
- người đàn bà nhỏ bé, người đàn bàn mảnh dẻ
!a chit of a girl
- con ranh con, con oắt con
* danh từ
- mầm, manh nha
* danh từ+ (chitty)
/'tʃiti/
- giấy phép
- giấy chứng nhận, chứng chỉ
- phiếu thanh toán
- giấy biên nhận, giấy biên lai
- thư ngắn
!farewell chit
- (quân sự), (từ lóng) giấy về nghỉ phép
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
chit check; tab
the bill in a restaurant
Other matches
Other phrases built from the same root.