EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

charming

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

charming
* tính từ
- đẹp, duyên dáng, yêu kiều; có sức quyến rũ, làm say mê, làm mê mẩn
=a charming smile+ nụ cười duyên dáng

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

charming
cha quyến rũ ; có duyên quá ; có duyên ; duyên dáng quá ; duyên dáng ; duyên dáng à ; duyên ; dáng duyên dáng ♪ ♪ ; dễ thương quá ; dễ thương ; dễ ; hay đấy ; hút ; hấp dẫn ; hấp dẫn đó ; lôi cuốn ; lợi dụng ông ; ngon ; quyê ́ n ru ̃ ; quyến rũ quá ; quyến rũ thì ; quyến rũ ; ra quyến rũ ; rất cuốn hút ; rất duyên dáng ; rất hấp dẫn ; rất quyến rũ ; sức quyến rũ ; thu hút ; thật duyên dáng ; thể giúp gì cho cô ; tuyệt lắm ; tuấn tú ; tối ; vui ; vậy ah ; yêu kiều ; đó duyên dáng ; đẹp trai ; đẹp ;
charming
cha quyến rũ ; có duyên quá ; có duyên ; duyên dáng quá ; duyên dáng ; duyên dáng à ; duyên ; dáng duyên dáng ♪ ♪ ; dễ thương quá ; dễ thương ; dễ ; hay đấy ; hút ; hấp dẫn ; hấp dẫn đó ; lôi cuốn ; lợi dụng ông ; minh ; ngon ; quyê ́ n ru ̃ ; quyến rũ quá ; quyến rũ thì ; quyến rũ ; ra quyến rũ ; rất cuốn hút ; rất duyên dáng ; rất hấp dẫn ; rất quyến rũ ; sức quyến rũ ; thu hút ; thật duyên dáng ; thể giúp gì cho cô ; tuyệt lắm ; tuấn tú ; tối ; vui ; vậy ah ; yêu kiều ; đó duyên dáng ; đẹp trai ; đẹp ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

charming magic; magical; sorcerous; witching; wizard; wizardly
possessing or using or characteristic of or appropriate to supernatural powers

Other matches

Other phrases built from the same root.

charming
* tính từ
- đẹp, duyên dáng, yêu kiều; có sức quyến rũ, làm say mê, làm mê mẩn
=a charming smile+ nụ cười duyên dáng
* danh từ
- thuật bắt rắn
* ngoại động từ
- phá phù phép
* danh từ
- việc phá phù phép

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with C