English → Vietnamese
son
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
son
* danh từ
- con trai
=son and heir+ con trai cả, con thừa tự
=he his father's son+ nó thật xứng là con cha nó, nó giống cha nó
- dòng dõi
- người con, người dân (một nước)
= Vietnam's sons+ những người con của nước Việt nam
!every mother's son x mother son of a gun
- (xem) gun
!the Son of Man
- Chúa
!son of Mars
- chiến sĩ, quân lính
!the sons of men
- nhân loại
!son of the soil
- người ở vùng này, người trong vùng; người trong nước
- con trai
=son and heir+ con trai cả, con thừa tự
=he his father's son+ nó thật xứng là con cha nó, nó giống cha nó
- dòng dõi
- người con, người dân (một nước)
= Vietnam's sons+ những người con của nước Việt nam
!every mother's son x mother son of a gun
- (xem) gun
!the Son of Man
- Chúa
!son of Mars
- chiến sĩ, quân lính
!the sons of men
- nhân loại
!son of the soil
- người ở vùng này, người trong vùng; người trong nước
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
son
anh ; bé con ; bé trai ; bé ; bé à ; cha ; chu ; chàng trai ; cháu người ; cháu ; cháu ông ; chó ; chứ con trai ; con a ; con a ̀ ; con cháu ; con của ; con ruột ; con ta ; con trai a ; con trai a ̣ ; con trai của mẹ ; con trai của ; con trai mà ; con trai người ; con trai này ; con trai ta ; con trai ; con trai à ; con trai ơi ; con trai ạ ; con vua ; con ; con à ; con ông là ; con ông ; con đúng ko ; con đúng ; con được ; con ơi ; con ạ ; câ ; cậu bé ; cậu con trai ; cậu con ; cậu nhóc ; cậu nhỏ ; cậu ; của con ; của cậu ; giam con ; gì con trai ; ha ; hiểu ; hoàng nhi ; hoàng tử ; hãy con ; hùng ; hắn ta ; hỡi con ta ; hỡi con ; không ; khốn ; là con trai ; là con ; mà con trai ; mà con ; mẹ ; một người đàn ; một trai ; na ; ngưu ; ngươi ; người con trai ; người con ; người đàn ; ngạc nhiên ; nha ; nhi ; nhóc con ; nhóc ; nhóc à ; nhóc ơi ; nhóc ạ ; như con ; nào con trai ; này cháu ; này con trai ; này cậu ; này nhóc ; nó ; phi nhi con ; quỷ tha ; rose ; sam à ; sơn ; sẻ ; sửa ; ta ; thiếp ; thân ; thă ; thật ngạc nhiên ; thằng bé ; thằng con trai ; thằng con ; thằng cu ; thằng giời ; thợ lặn ; thợ ; tiếc ; trai biết ; trai bác ; trai cha ; trai cháu ; trai mà ; trai mẹ ; trai người ; trai ta ; trai thần ; trai ; trai à ; trai ạ ; trẻ ; tóm ; tới ; vạn sơn ; út ; đi ; đáy ; đó tới ; đó ; đúng ; đư ; đấy ; đều ; đồ ; đứa con bé bỏng ; đứa con bé nhỏ ; đứa con nào ; đứa con trai ; đứa con ; đứa trai ; đứa trai đã ; đứa ; ́ ha ;
son
anh ; be ; bá ; bé con ; bé trai ; bé ; bé à ; cha ; chu ; chàng trai ; cháu người ; cháu ; cháu ông ; chê ; chó ; chồng ; chứ con trai ; con a ; con a ̀ ; con cháu ; con của ; con ruột ; con ta ; con trai a ; con trai a ̣ ; con trai của mẹ ; con trai của ; con trai mà ; con trai người ; con trai này ; con trai ta ; con trai ; con trai à ; con trai ơi ; con trai ạ ; con vua ; con ; con à ; con ông là ; con ông ; con đúng ko ; con đúng ; con được ; con ơi ; con ạ ; câ ; cậu bé ; cậu con trai ; cậu con ; cậu nhóc ; cậu nhỏ ; cậu ; của cậu ; giam con ; giư ; gì con trai ; ha ; hiểu ; hoàng nhi ; hoàng tử ; hãy con ; hùng ; hỏi ; hỡi con ta ; hỡi con ; khô ; không ; là con trai ; là con ; lỗi ; mà con trai ; mà con ; mác ; mẹ ; một người đàn ; một trai ; mời ; mời đã ; na ; ng thă ; ng thă ̀ ng ; ng thă ̀ ; ngưu ; ngươi ; người con trai ; người con ; người đàn ; ngạc nhiên ; nha ; nhi ; nhóc con ; nhóc ; nhóc à ; nhóc ơi ; nhóc ạ ; như con ; nào con trai ; này cháu ; này con trai ; này cậu ; này nhóc ; nó ; phi nhi con ; phát ; quảng ; quỷ tha ; rose ; sam à ; sơn ; sẻ cùng ; sửa ; ta ; tao ; thiếp ; thân ; thă ; thă ̀ ng ; thă ̀ ; thật ngạc nhiên ; thằng bé ; thằng con trai ; thằng con ; thằng cu ; thằng giời ; thằng ; thợ lặn ; thợ ; tiếc ; tiệt ; trai biết ; trai bác ; trai cha ; trai cháu ; trai của ; trai mà ; trai mẹ ; trai người ; trai ta ; trai thần ; trai ; trai à ; trai ạ ; trẻ ; tóm ; tới ; tử ; tự ; vạn sơn ; út ; đi ; đu ; đáy ; đó tới ; đó ; đô ; đúng ; đấy ; đều ; đồ ; đứa con bé bỏng ; đứa con bé nhỏ ; đứa con nào ; đứa con trai ; đứa con ; đứa trai ; đứa trai đã ; đứa ; ́ ha ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
son boy
a male human offspring
son logos; word
the divine word of God; the second person in the Trinity (incarnate in Jesus)
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- con trai nuôi
- con trai nuôi
* danh từ, số nhiều sons-in-law
- con rể
- con rể
* danh từ
- con trai đỡ đầu
- con trai đỡ đầu