English → Vietnamese
suppressed
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
suppressed
bị đàn áp ; bởi đã ; kìm hãm ; suy giảm ; đàn áp ; đã triệt tiêu ; đậy ;
suppressed
bị đàn áp ; kìm hãm ; suy giảm ; đàn áp ; đã triệt tiêu ; đậy ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
suppressed smothered; stifled; strangled
held in check with difficulty
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- có thể đàn áp được
- có thể nén được, có thể cầm được
- có thể đàn áp được
- có thể nén được, có thể cầm được
* danh từ
- sự chặn (bệnh); sự triệt (tiếng ồn)
- sự đàn áp
- sự cấm chỉ
- sự nén, sự cầm lại (tình cảm...)
- sự giữ kín; sự lấp liếm (một chứng cớ...), sự ỉm đi
- sự thu hồi (sách...)
- sự chặn (bệnh); sự triệt (tiếng ồn)
- sự đàn áp
- sự cấm chỉ
- sự nén, sự cầm lại (tình cảm...)
- sự giữ kín; sự lấp liếm (một chứng cớ...), sự ỉm đi
- sự thu hồi (sách...)
double sideband suppressed carrier
- (Tech) sóng chở dải biên kép bị lược
double-sideband suppressed carrier modulation
- (Tech) biến điệu sóng chở dải biên kép bị lược
inflation, suppressed
- (Econ) Lạm phát bị nén.
+ Lạm phát bị nén nảy sinh nếu việc kiểm soát giá giữ giá cả ở mức thấp trong khi nền kinh tế đang có xu hướng lạm phát nói chung. Xem Inflation.
+ Lạm phát bị nén nảy sinh nếu việc kiểm soát giá giữ giá cả ở mức thấp trong khi nền kinh tế đang có xu hướng lạm phát nói chung. Xem Inflation.
* danh từ
- vật (thuốc) chỉ ngăn cản không loại trừ được (điều không hay)
- vật (thuốc) chỉ ngăn cản không loại trừ được (điều không hay)
* danh từ
- xem suppressor
- xem suppressor
* tính từ
- có tác dụng ngăn chặn; che đậy; đàn áp
- có tác dụng ngăn chặn; che đậy; đàn áp