English → Vietnamese
strings
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
strings
chuỗi ; chỉ có dây là ; chỉ có dây ; chỉ là dây đàn ; cung cấp dây đàn ; các dây ; các sợi ; cái dây ; cây đàn ; còn gì ; dây lạc ; dây ; dây đàn ; giấy tờ ; gạt con ; khó khăn ; không ; kỳ điều gì bạn mơ ; mối ; những sợi dây ; rối gì cả ; sợi dây ; sợi dây đàn ; sợi ; trò ; đàn dây ; ảnh hưởng ;
strings
chuỗi ; chỉ có dây là ; chỉ có dây ; chỉ là dây đàn ; cung cấp dây đàn ; các dây ; các sợi ; cái dây ; cây đàn ; dây lạc ; dây ; dây đàn ; gạt con ; khó khăn ; không ; kỳ điều gì bạn mơ ; mối ; những sợi dây ; rối gì cả ; sợi dây ; sợi dây đàn ; sợi ; trò ; đàn dây ; ảnh hưởng ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
strings string section
the section of an orchestra that plays stringed instruments
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- dây tạp dề
!to be tied (to be pinned) to one's wife's apron-strings
- bám lấy gấu váy vợ, hoàn toàn lệ thuộc vào vợ
!to be tied (to be pinned) to one's mother's apron-strings
- theo mẹ như cái đuôi, lúc nào cũng bám lấy mẹ
- dây tạp dề
!to be tied (to be pinned) to one's wife's apron-strings
- bám lấy gấu váy vợ, hoàn toàn lệ thuộc vào vợ
!to be tied (to be pinned) to one's mother's apron-strings
- theo mẹ như cái đuôi, lúc nào cũng bám lấy mẹ
* danh từ
- dây báo hãm (ở toa xe)
- dây báo hãm (ở toa xe)
* danh từ
- (nghĩa bóng) những tình cảm sâu sắc nhất; những xúc động sâu xa nhất
=to pull at someone's heart-strings+ kích động những tình cảm sâu sắc nhất của ai, làm cho ai hết sức cảm động
- (nghĩa bóng) những tình cảm sâu sắc nhất; những xúc động sâu xa nhất
=to pull at someone's heart-strings+ kích động những tình cảm sâu sắc nhất của ai, làm cho ai hết sức cảm động
* danh từ số nhiều
- dây tập đi (đỡ cho các em nhỏ tập đi)
!to be in leading-strings
- (nghĩa bóng) phải ỷ lại vào người khác; bị hướng dẫn và kiểm soát như một đứa trẻ
- dây tập đi (đỡ cho các em nhỏ tập đi)
!to be in leading-strings
- (nghĩa bóng) phải ỷ lại vào người khác; bị hướng dẫn và kiểm soát như một đứa trẻ
* danh từ
- dây đàn luýt
- dây đàn luýt
-cord) /'neivəlkɔ:d/
* danh từ
- dây rốn
* danh từ
- dây rốn
* danh từ số nhiều
- dây thắt ví tiền, dây thắt hầu bao
=to hold the purser-strings+ nắm việc chi tiêu
=to tighten the purser-strings+ tằn tiện, thắt chặt hầu bao
=to loosen the purser-strings+ ăn tiêu rộng rãi, mở rộng hầu bao
- dây thắt ví tiền, dây thắt hầu bao
=to hold the purser-strings+ nắm việc chi tiêu
=to tighten the purser-strings+ tằn tiện, thắt chặt hầu bao
=to loosen the purser-strings+ ăn tiêu rộng rãi, mở rộng hầu bao
string band
* danh từ
- ban nhạc đàn dây
- ban nhạc đàn dây
string quartet
* danh từ
- (âm nhạc) bộ tư đàn dây
- bản nhạc cho bộ tư đàn dây
- (âm nhạc) bộ tư đàn dây
- bản nhạc cho bộ tư đàn dây
* danh từ
- túi lưới
- túi lưới
* danh từ
- (thực vật học) cây đậu tây
- (thực vật học) cây đậu tây
* danh từ
- ván cạnh (hai bên cầu thang)
- ván cạnh (hai bên cầu thang)
-halt)
/'spriɳhɔ:lt/
* danh từ
- (thú y học) sự bị chuột rút (chân sau ngựa)
/'spriɳhɔ:lt/
* danh từ
- (thú y học) sự bị chuột rút (chân sau ngựa)
* danh từ
- ca vát nhỏ bản
- ca vát nhỏ bản
* tính từ
- có dây (đàn)
=the stringed instruments+ đàn dây
- buộc bằng dây
- có dây (đàn)
=the stringed instruments+ đàn dây
- buộc bằng dây
alphabetic string
- (Tech) chuỗi chữ cái, chuỗi ký tự
alphanumeric string
- (Tech) chuỗi chữ-số
character string
- (Tech) chuỗi ký tự
draw string
* danh từ
- dây rút (ở miệng túi)
- dây rút (ở miệng túi)
* danh từ số nhiều
- (giải phẩu) dây chằng vận mắt
- (giải phẩu) dây chằng vận mắt
* danh từ
- dây đàn viôlông
- dây đàn viôlông
* danh từ
- miếng vải mà các vũ nữ dùng để che chỗ kín của mình
- miếng vải mà các vũ nữ dùng để che chỗ kín của mình
* danh từ
- những cái để bám lấy cuộc sống
- những cái để bám lấy cuộc sống
* danh từ số nhiều
- dây thắt ví tiền, dây thắt hầu bao
= to hold the purse-strings+nắm giữ hầu bao; nắm việc chi tiêu
= to tighten the purse-strings+tằn tiện, thắt chặt hầu bao
= to loosen the purse-strings+ăn tiêu rộng rãi, mở rộng hầu bao
- dây thắt ví tiền, dây thắt hầu bao
= to hold the purse-strings+nắm giữ hầu bao; nắm việc chi tiêu
= to tighten the purse-strings+tằn tiện, thắt chặt hầu bao
= to loosen the purse-strings+ăn tiêu rộng rãi, mở rộng hầu bao
* tính từ
- dự bị (về người chơi thể thao)
- dự bị (về người chơi thể thao)
string orchestra
* danh từ
- ban nhạc dây, dàn nhạc dây
- ban nhạc dây, dàn nhạc dây
string vest
* danh từ
- áo lưới (áo lót làm bằng vải có những mắt lưới to)
- áo lưới (áo lót làm bằng vải có những mắt lưới to)
* tính từ
- có lá dạng sợi
- có lá dạng sợi
* tính từ
- dạng sợi
- dạng sợi
* danh từ
- (kiến trúc) rầm; kèo
- (kiến trúc) rầm; kèo