English → Vietnamese
rests
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
rests
dựa ; nghỉ yên ; nghỉ ; nằm ; phụ ; ta ; xin được chấm dứt ; đang yên nghỉ ; được ; đặt ;
rests
dựa ; nghỉ yên ; nghỉ ; nằm ; phần còn lại ; phụ ; xin được chấm dứt ; đang yên nghỉ ; được ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- cái tựa lưng
- cái tựa lưng
* danh từ
- cái tựa lưng (dùng ở bãi biển)
- cái tựa lưng (dùng ở bãi biển)
* danh từ
- chỗ dựa khuỷu tay; gối dựa
- chỗ dựa khuỷu tay; gối dựa
* danh từ
- cái để gối đầu, cái để tựa đầu
- cái để gối đầu, cái để tựa đầu
* danh từ
- giá để dao (ở bàn ăn)
- giá để dao (ở bàn ăn)
* danh từ
- cái để chân (cho người què)
- cái để chân (cho người què)
* danh từ
- (y học) sự chữa bệnh bằng nghỉ ngơi
- (y học) sự chữa bệnh bằng nghỉ ngơi
* danh từ
- ngày nghỉ
- ngày nghỉ
-home) /'resthoum/
* danh từ
- nhà nghỉ
* danh từ
- nhà nghỉ
* danh từ
- quán trọ
- quán trọ
* tính từ
- yên tĩnh; thuận tiện cho sự nghỉ ngơi
=a restful life+ một cuộc sống yên tĩnh
- yên tĩnh; thuận tiện cho sự nghỉ ngơi
=a restful life+ một cuộc sống yên tĩnh
* tính từ
- sự yên tĩnh; tình trạng thuận tiện cho sự nghỉ ngơi
- sự yên tĩnh; tình trạng thuận tiện cho sự nghỉ ngơi
* danh từ
- (âm nhạc) lặng móc
- (âm nhạc) lặng móc
* danh từ
- (âm nhạc) thời gian nghỉ bằng một nốt đen
- (âm nhạc) thời gian nghỉ bằng một nốt đen
rest area
* danh từ
- góc thụt vào để đổ xe (ở đường phố )
- góc thụt vào để đổ xe (ở đường phố )
rest stop
* danh từ
- góc thụt vào để đổ xe (ở đường phố )
- góc thụt vào để đổ xe (ở đường phố )
* danh từ
- nhà vệ sinh công cộng (tại rạp hát, cửa hàng )
- nhà vệ sinh công cộng (tại rạp hát, cửa hàng )
* tính từ
- (thực vật học) nghỉ ngơi; có vẻ không sinh trưởng; (sinh vật học) không hoạt động tích cực
= resting nerve cell+tế bào não không hoạt động tích cực
- (thực vật học) nghỉ ngơi; có vẻ không sinh trưởng; (sinh vật học) không hoạt động tích cực
= resting nerve cell+tế bào não không hoạt động tích cực