English → Vietnamese
quitting
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
quitting
bỏ hút thuốc ; bỏ hết ; bỏ ; bỏ đi hả ; chuẩn bị để kết thúc ; lại bỏ ; nghĩ làm ; nghỉ ; rời bỏ ; rời ; thôi đi ; từ bỏ ; từ bỏ được ; việc bỏ thuốc ; việc rút lui ; đào ngũ ; đầu hàng ;
quitting
bỏ hút thuốc ; bỏ hết ; bỏ ; bỏ đi hả ; chuẩn bị để kết thúc ; lại bỏ ; nghĩ làm ; nghỉ ; rời bỏ ; từ bỏ ; từ bỏ được ; việc bỏ thuốc ; việc rút lui ; đào ngũ ; đầu hàng ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* phó từ
- hoàn toàn, hầu hết, đúng là
=quite new+ hoàn toàn mới mẻ
=not quite finished+ chưa xong hẳn
=quite other+ rất khác, khác hẳn
=to be quite a hero+ đúng là một anh hùng
- khá
=quite a long time+ khá lâu
=quite a few+ một số kha khá
- đúng, đồng ý, phải (trong câu đáp)
=quite so+ đúng thế
=yes, quite+ phải, đúng đấy
!he (she) isn't quite
- ông ta (bà ta) không phải là người lịch sự
- hoàn toàn, hầu hết, đúng là
=quite new+ hoàn toàn mới mẻ
=not quite finished+ chưa xong hẳn
=quite other+ rất khác, khác hẳn
=to be quite a hero+ đúng là một anh hùng
- khá
=quite a long time+ khá lâu
=quite a few+ một số kha khá
- đúng, đồng ý, phải (trong câu đáp)
=quite so+ đúng thế
=yes, quite+ phải, đúng đấy
!he (she) isn't quite
- ông ta (bà ta) không phải là người lịch sự
* tính từ
- vị ngữ trả xong, thanh toán xong (nợ, thù)
=we are quits now+ chúng ta xong nợ nhá
!to cry quits
- đồng ý hoà
!double or quits
- được ăn đôi thua mất cả (trò chơi ăn tiền)
- vị ngữ trả xong, thanh toán xong (nợ, thù)
=we are quits now+ chúng ta xong nợ nhá
!to cry quits
- đồng ý hoà
!double or quits
- được ăn đôi thua mất cả (trò chơi ăn tiền)