EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

pros

English → Vietnamese

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

pros
bọn chuyên nghiệp đấy ; chuyên nghiệp ; chuyên nghiệp đấy ; một tay chuyên nghiệp ; đạt ;
pros
bọn chuyên nghiệp đấy ; chuyên nghiệp ; chuyên nghiệp đấy ; một tay chuyên nghiệp ; đạt ;

Other matches

Other phrases built from the same root.

pro and con
* phó từ
- thuận và chống, tán thành và phản đối
* danh từ, (thường) số nhiều pros-and-cons
/pros-and-cons/
- những lý luận thuận và chống, những lý luận tán thành và phản đối
pro rata
* phó từ
- theo tỷ lệ
pro tem
* phó từ
- trong lúc này, trong thời gian
pro tempore
* phó từ
- trong lúc này, trong thời gian
* danh từ
- phó lãnh sự
* ngoại động từ
- chia theo tỷ lệ
pros and cons
* phó từ
- thuận và chống, tán thành và phản đối
* danh từ, (thường) số nhiều pros-and-cons
/pros-and-cons/
- những lý luận thuận và chống, những lý luận tán thành và phản đối
quid pro quo
* danh từ
- bật bồi thường; miếng trả lại
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) điều lầm lẫn, điều lẫn lộn
per pro
* danh từ
- <vt> pp (ký thay, thay mặt cho)
- vt của per procurationem (do sự giúp đỡ, do sự ủy nhiệm)
pro forma
* tính từ, adv
- theo quy ước
* danh từ
- bản kê khai hàng gửi đến người mua (báo giá mà không bắt trả)
pro forma invoice
* danh từ
- bảng kê khai hàng gửi đến người mua (báo giá mà không bắt trả)
* tính từ
- thân Mỹ; ủng hộ Mỹ
* danh từ
- người thân Mỹ; người ủng hộ Mỹ
* tính từ
- thân Anh
* danh từ
- người thân Anh
* tính từ
- ủng hộ cộng sản; thân cộng
* danh từ
- người ủng hộ cộng sản; người thân cộng
* danh từ
- thời kỳ trước động dục
* danh từ
- hình thái động từ như do để khỏi lặp lại động từ

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with P