EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

pinched

English → Vietnamese

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

pinched
bắt ; nặn ; đã lấy đồ ;
pinched
bắt ; nặn ; đã lấy đồ ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

pinched adenoidal; nasal
sounding as if the nose were pinched
pinched bony; cadaverous; emaciated; gaunt; haggard; skeletal; wasted
very thin especially from disease or hunger or cold
pinched hard up; impecunious; in straitened circumstances; penniless; penurious
not having enough money to pay for necessities

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- cái vấu, cái véo, cái kẹp, cái kẹt
=to give someone a pinch+ véo ai một cái
- nhúm
=a pinch of salt+ một nhúm muối
=a pinch of snuff+ một nhúm thuốc hít
- (nghĩa bóng) cảnh o ép, sự giằn vặt, sự dày vò
=the pinch of poverty+ cảnh túng đói giày vò
=the pinch of hunger+ cơn đói cồn cào
- lúc gay go, lúc bức thiết
=to come to a pinch+ đến lúc gay go; đến lúc bức thiết
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự ăn cắp
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự bắt, sự tóm cổ
* ngoại động từ
- vấu, véo, kẹp, kẹt
- bó chặt, làm đau, làm tức (chân) (giày chật)
=the new shoes pinch me+ đôi giày mới bó chặt làm đau chân tôi
- (nghĩa bóng) làm cồn cào (đói), làm tê buốt; làm tái đi (rét)
=to be pinched with cold+ rét buốt, tái đi vì rét
=to be pinched with hunger+ đói cồn cào
- cưỡng đoạt
=to pinch money from (out of) someone+ cưỡng đoạt tiền của ai
- són cho (ai cái gì)
=to pinch someone in (of, for) food+ són cho ai một tí đồ ăn
- giục, thúc (ngựa trong cuộc chạy đua)
- (hàng hải) cho (thuyền) đi ngược chiều gió
- (từ lóng) xoáy, ăn cắp
- (từ lóng) bắt, tóm cổ, bỏ vào tù
* nội động từ
- bó chặt, làm đau, làm tức (giày chặt)
- keo cú, keo kiệt, vắt cổ chày ra nước
!that is where the shoe pinches
- khó khăn là chỗ ấy; rắc rối phiền toái là chỗ ấy

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with P