English → Vietnamese
pigeons
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
pigeons
bồ câu con ; bồ câu con được ; bồ câu hả ; bồ câu ; chim bồ câu nữa ; chim bồ câu ; con bồ câu ; loài bồ câu ; mấy con bồ câu ; mấy con chim bồ câu ; những con chim bồ câu ;
pigeons
bồ câu con ; bồ câu con được ; bồ câu hả ; bồ câu ; chim bồ câu nữa ; chim bồ câu ; con bồ câu ; loài bồ câu ; mấy con bồ câu ; mấy con chim bồ câu ; những con chim bồ câu ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
???
homing pigeon
* danh từ
- bồ câu đưa thư
- bồ câu đưa thư
* danh từ
- bồ câu đưa thư
- bồ câu đưa thư
pigeon english
* danh từ
- tiếng Anh "bồi" ((cũng) pidgin English)
- tiếng Anh "bồi" ((cũng) pidgin English)
* danh từ
- ngực nhô ra (như ức bồ câu)
- ngực nhô ra (như ức bồ câu)
* tính từ
- có ngực nhô ra (như ức bồ câu)
- có ngực nhô ra (như ức bồ câu)
* tính từ
- nhút nhát, sợ sệt
- nhút nhát, sợ sệt
* danh từ
- lỗ chuồng chim bồ câu
- ngăn kéo, hộc tủ
* ngoại động từ
- để vào ngăn kéo, xếp vào ngăn kéo
- xếp xó, gác lại
=to pigeon-hole a question+ gác một vấn đề lại, xếp xó một vấn đề
- xếp xó trong trí nh
- lỗ chuồng chim bồ câu
- ngăn kéo, hộc tủ
* ngoại động từ
- để vào ngăn kéo, xếp vào ngăn kéo
- xếp xó, gác lại
=to pigeon-hole a question+ gác một vấn đề lại, xếp xó một vấn đề
- xếp xó trong trí nh
* danh từ
- chuồng bồ câu
- chuồng bồ câu
* danh từ
- cặp trai gái sinh đôi
- một trai một gái (hai đứa con độc nhất của một gia đình)
- cặp trai gái sinh đôi
- một trai một gái (hai đứa con độc nhất của một gia đình)
* tính từ
- có ngón chân quặp vào (như chân bồ câu)
- có ngón chân quặp vào (như chân bồ câu)
-dove) /'rɔkdʌv/
* danh từ
- (động vật học) bồ câu núi ((cũng) rock)
* danh từ
- (động vật học) bồ câu núi ((cũng) rock)
* danh từ
- chim bồ câu mồi
- cò mồi; chỉ điểm (của công an)
- chim bồ câu mồi
- cò mồi; chỉ điểm (của công an)
* danh từ
- (động vật học) chim bồ câu di cư theo mùa
- (động vật học) chim bồ câu di cư theo mùa
* danh từ
- <động> chim câu xanh (loài chim câu lớn sống hoang dã)
- <động> chim câu xanh (loài chim câu lớn sống hoang dã)