English to Vietnamese
Search Query: leveled
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
leveled
|
chĩa thẳng ; chĩa ; chặn ;
|
|
leveled
|
chĩa thẳng ; chĩa ; chặn ;
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
datum-level
|
* danh từ
- mực chuẩn, mặt gốc (làm mốc đo bề cao hay bề sâu) |
|
level crossing
|
* danh từ
- chỗ chắn tàu, chỗ đường xe lửa đi ngang qua đường cái |
|
level-headed
|
* tính từ
- bình tĩnh, điềm đạm |
|
leveller
|
* danh từ
- người san bằng, cái san bằng - người chủ trương xoá bỏ mọi sự chênh lệch xã hội, người chủ trương bình đẳng |
|
levelling
|
* danh từ
- sự làm bằng phẳng, sự san bằng - sự làm cho ngang nhau; sự xoá bỏ mọi sự chênh lệch xã hội, sự làm cho bình đẳng |
|
sea level
|
* danh từ
- mặt biển (làm chuẩn để đo độ cao của núi...) |
|
water-level
|
* danh từ
- mực nước (trong bình, dưới đất...) - (kỹ thuật) ống thuỷ |
|
absolute level
|
- (Tech) mức tuyệt đối
|
|
acceptable quality level (aql)
|
- (Tech) mức độ phẩm chất chấp nhận được
|
|
acceptor level
|
- (Tech) mức nhận
|
|
access level
|
- (Tech) mức truy cập
|
|
account level security
|
- (Tech) an toàn mức kế toán
|
|
automatic black level control
|
- (Tech) điều chỉnh tự động mức đen
|
|
base level
|
- (Tech) mức cơ bản
|
|
crosstalk level
|
- (Tech) mức xuyên âm
|
|
data level
|
- (Tech) cấp dữ liệu
|
|
eight-level code
|
- (Tech) mã tám mức
|
|
electronic energy level
|
- (Tech) mức năng lượng điện tử
|
|
equivalent noise level
|
- (Tech) mức nhiễu âm tương đương
|
|
error level
|
- (Tech) mức sai lầm
|
|
excitation level
|
- (Tech) mức kích thích
|
|
extended-level synthesizer
|
- (Tech) bộ tổng hợp cấp nối dài
|
|
fermi level
|
- (Tech) mức Fermi
|
|
break-even level of income
|
- (Econ) Mức hoà vốn của thu nhập
+ Một điểm tại đó chi tiêu cho tiêu dùng đúng bằng thu nhập như được minh hoạ tại điểm mà HÀM TIÊU DÙNG cắt đường 45 độ trong MÔ HÌNH THU NHẬP CHI TIÊU. (Xem CONSUMPTION FUNCTION) |
|
equilibrium level of national income
|
- (Econ) Mức cân bằng của thu nhập quốc gia
+ Mức cân bằng của THU NHẬP QUỐC GIA không biểu hiện các xu hướng thay đổi. |
|
general price level
|
- (Econ) Mức giá chung.
+ Mức giá chung của tất cả hàng hoá trong nền kinh tế. |
|
level of significance
|
- (Econ) Mức ý nghĩa.
+ Một khái niệm sử dụng trong kiểm định giả thuyết để xác định các giá trị tới hạn nhằm so sánh thống kê kiểm định với chúng. |
|
level field
|
- (Econ) Sân chơi công bằng / cùng một sân chơi?
|
|
low - level equilibrium trap
|
- (Econ) Bẫy cân bằng mức thấp.
+ Xem POPULATION POLYCY, POPULATION. |
|
optimal level of pollution
|
- (Econ) Mức ô nhiễm Tối ưu.
+ Là mức ô nhiễm mà bất kỳ chi phí thêm nào được bỏ ra để là giảm thiểu ô nhiễm lại đúng bằng với giá trị thiệt hại do ô nhiễm gây ra. |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
