English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: jumped

Probably related with:
English Vietnamese
jumped
bay ; bật ; bắt ; cứ nhảy ; khỏi xe ; lao ; là nhảy ; lây ; mới nhảy ; nh sư ; nh sư ̣ ; nhào ; nhìn ; nhảy bật ; nhảy bổ vào ; nhảy lên ; nhảy qua ; nhảy ra ; nhảy rồi ; nhảy vào ; nhảy xuống ; nhảy ; này đã tăng vọt ; phóng ; phải sống ; thực hiện ; tóm lấy ; tăng thêm ; tăng vọt lên ; tấn công ; tự nhảy ; tự ý ; vượt ; vậy ; y ; đã nhảy ; đã tăng vọt ; đòi nhãy ; đạp ; đột nhiên ; ̀ nh sư ; ̉ y ;
jumped
bay ; bật ; bắt ; cứ nhảy ; khỏi xe ; lao ; là nhảy ; lây ; mới nhảy ; nhào ; nhìn ; nhảy bật ; nhảy bổ vào ; nhảy lên ; nhảy qua ; nhảy ra ; nhảy rồi ; nhảy vào ; nhảy xuống ; nhảy ; này đã tăng vọt ; phóng ; phải sống ; thực hiện ; tóm lấy ; tăng thêm ; tăng vọt lên ; tấn công ; tự nhảy ; tự ý ; vượt ; vậy ; đâm ; đã nhảy ; đã tăng vọt ; đòi nhãy ; đạp ; đột nhiên ;

May related with:
English Vietnamese
hop, step and jump
* danh từ
- (thể dục,thể thao) môn nhảy ba bước
jump ball
* danh từ
- (thể dục,thể thao) quả bóng (trọng tài tung lên bắt đầu trận đấu (bóng rổ)
jump-seat
* danh từ
- ghế phụ lật lên lật xuống được (ở ô tô)
parachute jump
* danh từ
- sự nhảy dù
pole-jump
-vault) /'poulvɔ:lt/
* nội động từ
- (thể dục,thể thao) nhảy sào
ski-jump
* danh từ
- môn nhảy xki; cái nhảy xki
- đường dốc nhảy xki
conditional jump
- (Tech) bước nhảy tùy điều kiện
broad jump
- môn nhảy xa
flying jump
* danh từ
- cú nhảy xa
high jump
* danh từ
- môn nhảy cao
jump-jet
* danh từ
- máy bay phản lực lên thẳng
jump-lead
* danh từ
- dây sạc điện
jump-off
* danh từ
- sự xuất phát; điểm xuất phát
- sự bắt đầu cuộc tấn công; chỗ bắt đầu cuộc tấn công
jump-start
* ngoại động từ
- khởi động bằng cách đẩy xe rồi cài số
jump-suit
* danh từ
- bộ áo quần liền nhau
jumped-up
* tính từ
- mới thành đạt, mới phất lên
long jump
* danh từ
- môn nhảy xa
queue-jump
* nội động từ
- đứng vào hàng người đã nối đuôi nhau
triple jump
* danh từ
- (the triple jump) môn nhảy ba bước (càng xa về trước càng tốt)
water-jump
* danh từ
- nơi con ngựa phải nhảy qua nước (một hàng rào có nước bên cạnh trong nhảy biểu diễn, đua ngựa vượt rào )
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: