English → Vietnamese
cahoot
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
cahoot
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự chung nhau; sự thông lưng; sự ngoắc ngoặc
=to go cahoots+ chung phần với nhau hưởng đều; cùng chia đều
=in cahoots+ thông lưng với nhau, ngoắc ngoặc
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự chung nhau; sự thông lưng; sự ngoắc ngoặc
=to go cahoots+ chung phần với nhau hưởng đều; cùng chia đều
=in cahoots+ thông lưng với nhau, ngoắc ngoặc
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- (to be in cahoots with somebody) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mưu mô cái gì bất lương với ai; móc ngoặc với ai
- (to be in cahoots with somebody) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mưu mô cái gì bất lương với ai; móc ngoặc với ai