English → Vietnamese
hurrying
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
hurrying
nhanh chóng ; nhanh ; nhanh đây ; vội vã ; vội đây ;
hurrying
nhanh chóng ; nhanh ; nhanh đây ; vội vã ; vội đây ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
hurrying speed; speeding
changing location rapidly
hurrying scurrying
moving with great haste
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- vội vàng, hấp tấp
=a hurried meal+ một bữa ăn vội vàng
=a hurried letter+ bức thư viết vội vàng
- vội vàng, hấp tấp
=a hurried meal+ một bữa ăn vội vàng
=a hurried letter+ bức thư viết vội vàng
* danh từ
- sự vội vàng, sự hấp tấp, sự hối hả, sự gấp rút
=why all this hurry?+ việc gì phải vội vàng thế?
=is there any hurry?+ có cần phải làm gấp không?
- sự sốt ruột (muốn làm vội việc gì, mong có cái gì ngay...)
!in a hurry
- vội vàng, hối hả, gấp rút
- sốt ruột
- (thông tục) dễ dàng
=you won't find anything better in a hurry+ anh chẳng thể tìm được cái tốt hơn một cách dễ dàng đâu
- (thông tục) vui lòng, sãn lòng
=I shall not ask again in a hurry+ tôi chẳng tội gì mà hỏi lại
* ngoại động từ
- thúc giục, giục làm gấp; bắt làm gấp
=don't hurry me+ đừng giục tôi
=to hurry someone into doing something+ giục ai làm gấp việc gì
- làm gấp, làm mau, làm vội vàng, xúc tiến nhanh (một công việc gì...)
- ((thường) + away, along, out, into...) mang gấp đi, kéo vội đi, đưa vội đi, đẩy vội
=to hurry someone out of the fire+ kéo vội ai ra khỏi đám lửa
=to hurry the soldiers along to the front+ đưa vội quân ra mặt trận
* nội động từ
- hành động vội vàng, hành động hấp tấp, làm gấp; đi gấp, đi vội vàng
=don't hurry, there is plenty of time+ đừng vội, con nhiều thì giờ lắm
!to hurry away
!to hurry off
- đi vội vàng, hấp tấp ra đi
!to hurry over
!to hurry through
- làm vội làm vàng cho xong việc (việc gì)
!to hurry up
- làm gấp, tiến hành gấp rút
=hurry uphurry+ mau lên!, nhanh lên
- sự vội vàng, sự hấp tấp, sự hối hả, sự gấp rút
=why all this hurry?+ việc gì phải vội vàng thế?
=is there any hurry?+ có cần phải làm gấp không?
- sự sốt ruột (muốn làm vội việc gì, mong có cái gì ngay...)
!in a hurry
- vội vàng, hối hả, gấp rút
- sốt ruột
- (thông tục) dễ dàng
=you won't find anything better in a hurry+ anh chẳng thể tìm được cái tốt hơn một cách dễ dàng đâu
- (thông tục) vui lòng, sãn lòng
=I shall not ask again in a hurry+ tôi chẳng tội gì mà hỏi lại
* ngoại động từ
- thúc giục, giục làm gấp; bắt làm gấp
=don't hurry me+ đừng giục tôi
=to hurry someone into doing something+ giục ai làm gấp việc gì
- làm gấp, làm mau, làm vội vàng, xúc tiến nhanh (một công việc gì...)
- ((thường) + away, along, out, into...) mang gấp đi, kéo vội đi, đưa vội đi, đẩy vội
=to hurry someone out of the fire+ kéo vội ai ra khỏi đám lửa
=to hurry the soldiers along to the front+ đưa vội quân ra mặt trận
* nội động từ
- hành động vội vàng, hành động hấp tấp, làm gấp; đi gấp, đi vội vàng
=don't hurry, there is plenty of time+ đừng vội, con nhiều thì giờ lắm
!to hurry away
!to hurry off
- đi vội vàng, hấp tấp ra đi
!to hurry over
!to hurry through
- làm vội làm vàng cho xong việc (việc gì)
!to hurry up
- làm gấp, tiến hành gấp rút
=hurry uphurry+ mau lên!, nhanh lên