Vietnamese to English
Search Query: khuây
Best translation match:
| Vietnamese | English |
|
khuây
|
- (Find) solace, relieve
=Uống rượu cho khuây nỗi sầu+To find solace from sorrow in alcohol =Nghe nhạc cho khuây nỗi nhớ nhà+To solace one's homesicknees with music ="Cỏ có thơm mà dạ chẳng khuây " (Chinh phụ ngâm) -The fragrant grass could not give solace to her heart |
Probably related with:
| Vietnamese | English |
|
khuây
|
comfort ; entertain ; fun ; kick over ; agitate ; hurt ; moved ; stir ; stirred ; stirring ; then stirring ;
|
|
khuây
|
agitate ; comfort ; kick over ; stir ; stirred ; stirring ; then stirring ;
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
