English → Vietnamese
guns
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
guns
bên kia ; bắn bỏ ; bắn ; bọn chúng ; bỏ súng ; cho mang súng ; chúng vũ khí ; chủ bài ; chủ ; coi chừng súng ; coi là ; coi ; các súng ; cây súng này ; cây súng ; cây súng đang chĩa ; cả súng ; cối ; dùng súng ; gọi là súng ; hết súng ; hữu súng ; không ; khẩu súng chĩa ; khẩu súng trên tay ; khẩu súng ; khẩu đại pháo ; lôi súng ra ; lôi súng ; mang súng ; mà ; mày thảy súng ; mấy khẩu súng ; nhiều súng ống ; những khẩu súng ; những ; pha ́ o ; pháo ; rô những khẩu súng ; su ; su ́ ng ; súng hạng ; súng lẩn ; súng mà ; súng này ; súng nữa ; súng thì ; súng trung ; súng ; súng đây ; súng đó ; súng được ; súng đạn ; súng ấy ; súng ống ; súng ở ; súng ở đó ; să ; tay súng bắn ; tay súng làm ; tay súng ; thương vong ; thứ ; tiếng súng ; toàn súng ; trời đánh ; vũ khí ; vũ ; với ; xuất súng ; đuổi theo ; đuổi ; đại bác ; đại bác đi ; đại pháo ; đạn ; đặt súng ;
guns
bắn bỏ ; bắn ; bỏ súng ; cho mang súng ; chúng vũ khí ; chủ ; coi chừng súng ; các súng ; cây súng này ; cây súng ; cây súng đang chĩa ; cả súng ; cối ; dùng súng ; gọi là súng ; hết súng ; hữu súng ; không ; khẩu súng chĩa ; khẩu súng trên tay ; khẩu súng ; khẩu đại pháo ; lôi súng ra ; lôi súng ; mang súng ; mig ; mig đi ; mà ; mày thảy súng ; mấy khẩu súng ; nhiều súng ống ; nhặt ; những khẩu súng ; những ; pha ́ o ; pháo ; rô những khẩu súng ; su ; su ́ ng ; su ́ ; súng hạng ; súng lẩn ; súng mà ; súng này ; súng nữa ; súng thì ; súng trung ; súng ; súng đó ; súng được ; súng đạn ; súng ấy ; súng ống ; súng ở ; súng ở đó ; să ; tay súng bắn ; tay súng làm ; tay súng ; thương vong ; thứ ; tiếng súng ; toàn súng ; trời đánh ; vũ khí ; vũ ; với ; xuất súng ; đuổi theo ; đuổi ; đại bác ; đại bác đi ; đại pháo ; đặt súng ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- súng hơi
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái phun mù
- súng hơi
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái phun mù
big gun
* danh từ
- (quân sự) pháo
- (như) big bug
- (quân sự) pháo
- (như) big bug
bren gun
* danh từ
- súng breen
- súng breen
* danh từ
- (hàng hải) đại bác ở mũi tàu; đại bác ở đuôi tàu
- (hàng hải) đại bác ở mũi tàu; đại bác ở đuôi tàu
* danh từ
- (hàng hải) súng báo hiệu lâm nguy
- (hàng hải) súng báo hiệu lâm nguy
* danh từ, (quân sự)
- (như) field-piece
- (Field-Artillery) binh chủng pháo dã chiến
- (như) field-piece
- (Field-Artillery) binh chủng pháo dã chiến
* danh từ
- ống bơm mỡ vào máy
- ống bơm mỡ vào máy
* danh từ
- súng phóng lao móc (đánh cá voi)
- súng phóng lao móc (đánh cá voi)
informing gun
* danh từ
- súng báo hiệu (của tàu chiến khi sắp chặn một tàu buôn lại để soát)
- súng báo hiệu (của tàu chiến khi sắp chặn một tàu buôn lại để soát)
lewis gun
* danh từ
- súng liên thanh liuit
- súng liên thanh liuit
* danh từ
- súng máy, súng liên thanh
* ngoại động từ
- bắn súng máy, bắn súng liên thanh
- súng máy, súng liên thanh
* ngoại động từ
- bắn súng máy, bắn súng liên thanh
* danh từ
- tiếng súng bắn cách quãng từng khúc
- tiếng súng bắn cách quãng từng khúc
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) súng đại bác giả (trên tàu chiến hoặc pháo đài; thường làm bằng gỗ) ((cũng) Quaker)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) súng đại bác giả (trên tàu chiến hoặc pháo đài; thường làm bằng gỗ) ((cũng) Quaker)
* danh từ
- súng ngắn
- súng ngắn
* danh từ
- (quân sự) tiếng súng hiệu
- (quân sự) tiếng súng hiệu
* danh từ
- ống phun, ống bơm (thuốc trừ sâu...)
- ống phun, ống bơm (thuốc trừ sâu...)
spring gun
* danh từ
- súng bẫy (bắn khi người hay vật chạm vào)
- súng bẫy (bắn khi người hay vật chạm vào)
* danh từ
- súng phụt nước (đồ chơi của trẻ con) ((cũng) squirt)
- súng phụt nước (đồ chơi của trẻ con) ((cũng) squirt)
steam gun
* danh từ
- súng hơi
- súng hơi
* danh từ
- (quân sự) súng tiểu liên
- (quân sự) súng tiểu liên
swivel gun
* danh từ
- súng đại bác quay được
- súng đại bác quay được
* danh từ
- súng tiểu liên
- súng tiểu liên
* danh từ
- súng bắn cá voi
- súng bắn cá voi
blue (electron) gun
- (Tech) súng điện tử mầu lam
electron gun
- (Tech) súng điện tử
electron-gun cathode
- (Tech) âm cực súng điện tử
gun crew
* danh từ
- nhóm pháo thủ
- nhóm pháo thủ
gun dog
* danh từ
- chó săn
- chó săn
gun moll
* danh từ
- <lóng> nhân tình của găngxtơ, mèo của găngxtơ
- <lóng> nhân tình của găngxtơ, mèo của găngxtơ
* danh từ
- (quân sự) lưới đạn yểm hộ
- (quân sự) lưới đạn yểm hộ