English → Vietnamese
displaced
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
displaced
biến ; bô ; bô ̣ ; bị mất tích ; bị trục ; bị tản cư ; di chuyển ; di cư ; di dời ; di ; lệch chỗ ; mất chỗ ở ; người phải sơ tán ; thay thế ; đưa ;
displaced
biến ; bị mất tích ; bị trục ; bị tản cư ; di chuyển ; di cư ; di dời ; lệch chỗ ; mất chỗ ở ; người phải sơ tán ; thay thế ; đưa ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* ngoại động từ
- đổi chỗ, dời chỗ, chuyển chỗ
- thải ra, cách chức (một công chức...)
- chiếm chỗ, hất ra khỏi chỗ
- thay thế
- đổi chỗ, dời chỗ, chuyển chỗ
- thải ra, cách chức (một công chức...)
- chiếm chỗ, hất ra khỏi chỗ
- thay thế
* danh từ
- sự đổi chỗ, sự dời chỗ, sự chuyển chỗ
- sự thải ra, sự cách chức (một công chức...)
- sự chiếm chỗ, sự hất ra khỏi chỗ
- sự thay thế
- (điện học) sự dịch chuyển; độ dịch chuyển
- (hàng hải) trọng lượng nước rẽ (của tàu)
=a ship with a displacement of ten thousand tons+ con tàu có trọng lượng nước rẽ mười nghìn tấn
- sự đổi chỗ, sự dời chỗ, sự chuyển chỗ
- sự thải ra, sự cách chức (một công chức...)
- sự chiếm chỗ, sự hất ra khỏi chỗ
- sự thay thế
- (điện học) sự dịch chuyển; độ dịch chuyển
- (hàng hải) trọng lượng nước rẽ (của tàu)
=a ship with a displacement of ten thousand tons+ con tàu có trọng lượng nước rẽ mười nghìn tấn
* tính từ
- xem displace chỉ có thể... được
- xem displace chỉ có thể... được
displaced person
* danh từ, viết tắt là DP
- người bị trục xuất ra nước ngoài; người trốn được ra nước ngoài (do đất nước mình bị sáp nhập, hoặc do sự chuyển dân)
- người bị trục xuất ra nước ngoài; người trốn được ra nước ngoài (do đất nước mình bị sáp nhập, hoặc do sự chuyển dân)