EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

designed

English → Vietnamese

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

designed
chắn thiết kế ; chế tạo ; chế ; dùng ; dựng nên ; lỗi ; những thiết kế ; này được thiết kế ; phù hợp ; phần này được ; ra thiết bị ; ra ; riêng ; sinh ra ; thiết bị ; thiết bị được ; thiết kế dành riêng ; thiết kế nó ; thiết kế ra ; thiết kế ; thiết kế được ; thiết lập ; thiết ; thích nghi ; thích được ; tác động ; tác động đến ; tạo ra ; tạo ; tự thiết kế ; vận ; xây dựng nên ; đã chế ra ; đã thiết kế ra ; đã thiết kế ; đã vạch ra ; đã ; đã định hướng ; đưa ra ; được chế tạo ; được cấy ; được dùng ; được lập ra ; được nuôi cấy ; được sắp xếp ; được thiết kế chống ; được thiết kế dành ; được thiết kế ; được thiết kể ; được thết kế ; được tạo ra ; được ; đặt ra ; ̣ riêng ;
designed
chắn thiết kế ; chế tạo ; chế ; dùng ; dựng nên ; lỗi ; những thiết kế ; này được thiết kế ; phù hợp ; phần này được ; ra ; sinh ra ; soát ; thiết bị được ; thiết kế dành riêng ; thiết kế nó ; thiết kế ra ; thiết kế ; thiết kế được ; thiết lập ; thiết ; thích nghi ; thích được ; tác động ; tác động đến ; tạo ra ; tạo ; tự thiết kế ; vận ; xây dựng nên ; đã chế ra ; đã thiết kế ra ; đã thiết kế ; đã vạch ra ; đã ; đã định hướng ; đưa ra ; được chế tạo ; được cấy ; được dùng ; được lập ra ; được nuôi cấy ; được sắp xếp ; được thiết kế chống ; được thiết kế dành ; được thiết kế ; được thiết kể ; được thết kế ; được tạo ra ; đặt ra ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

designed intentional
done or made or performed with purpose and intent

Other matches

Other phrases built from the same root.

* tính từ (đặt sau danh từ)
- được chỉ định, được bổ nhiệm (nhưng chưa chính thức nhận chức)
=ambassador designate+ đại sứ mới được chỉ định (nhưng chưa trình quốc thư)
* ngoại động từ
- chỉ rõ, định rõ
- chọn lựa, chỉ định, bổ nhiệm
=to designate someone as...+ chỉ định ai làm...
- đặt tên, gọi tên, mệnh danh
=to designate someone by the name off...+ đặt (gọi) tên ai là...
* danh từ
- sự chỉ rõ, sự định rõ
- sự chọn lựa, sự chỉ định, sự bổ nhiệm
- sự gọi tên, sự mệnh danh
* danh từ
- người phác hoạ, người vẽ kiểu, người phác thảo cách trình bày (một quyển sách...), người trang trí (sân khấu...), người thiết kế (vườn, công viên...)
* danh từ
- sự phác hoạ, sự vẽ kiểu, sự thiết kế, sự trình bày
* tính từ
- gian ngoan, xảo quyệt, lắm mưu kế, lắm thủ đoạn
industrial design
* danh từ
- ngành thiết kế công nghiệp
- đồ án thiết kế công nghiệp
interior design
* danh từ
- nghệ thuật trang trí trong nhà
- vật liệu trang trí trong nhà
architectural design
- (Tech) thiết kế kiến trúc
centralized design
- (Tech) thiết kế tập trung hóa
computer-aided design (cad)
- (Tech) thiết kế bằng máy điện toán
computer-aided design and drafting (cadd)
- (Tech) thiết kế và chế đồ bằng máy điện toán
design automation
- (Tech) sự tự động hóa thiết kế
design circuit
- (Tech) mạch thiết kế
design heuristic
- (Tech) phỏng đoán thiết kế
design language
- (Tech) ngôn ngữ thiết kế
design phase
- (Tech) giai đoạn thiết kế
design procedure
- (Tech) thủ tục thiết kế
design specification
- (Tech) quy định thiết kế
forms design
- (Tech) thiết kế mẫu đơn
functional design
- (Tech) thiết kế theo chức năng
- xem design
- xem designate
- xem designate

Nearby words

Browse all English words starting with D