English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: designer

Best translation match:
English Vietnamese
designer
* danh từ
- người phác hoạ, người vẽ kiểu, người phác thảo cách trình bày (một quyển sách...), người trang trí (sân khấu...), người thiết kế (vườn, công viên...)

Probably related with:
English Vietnamese
designer
chuyên gia thiết kế ; cà ; gia thiết kế ; kế sân khấu ; miêu ; ngươ ̀ i thiê ́ t kê ; người làm thiết kế ; người thiết kế ; nhà thiết kế ; nhà tạo hóa ; thiết kế ; trình thiết kế ;
designer
chuyên gia thiết kế ; cà ; gia thiết kế ; kế sân khấu ; người làm thiết kế ; người thiết kế ; nhà thiết kế ; nhà tạo hóa ; thiê ; thiết kế ; trình thiết kế ;

May be synonymous with:
English English
designer; decorator; house decorator; interior decorator; interior designer; room decorator
a person who specializes in designing architectural interiors and their furnishings
designer; architect
someone who creates plans to be used in making something (such as buildings)
designer; graphic designer
someone who specializes in graphic design
designer; intriguer
a person who devises plots or intrigues
designer; clothes designer; couturier; fashion designer
someone who designs clothing

May related with:
English Vietnamese
designate
* tính từ (đặt sau danh từ)
- được chỉ định, được bổ nhiệm (nhưng chưa chính thức nhận chức)
=ambassador designate+ đại sứ mới được chỉ định (nhưng chưa trình quốc thư)
* ngoại động từ
- chỉ rõ, định rõ
- chọn lựa, chỉ định, bổ nhiệm
=to designate someone as...+ chỉ định ai làm...
- đặt tên, gọi tên, mệnh danh
=to designate someone by the name off...+ đặt (gọi) tên ai là...
designation
* danh từ
- sự chỉ rõ, sự định rõ
- sự chọn lựa, sự chỉ định, sự bổ nhiệm
- sự gọi tên, sự mệnh danh
designer
* danh từ
- người phác hoạ, người vẽ kiểu, người phác thảo cách trình bày (một quyển sách...), người trang trí (sân khấu...), người thiết kế (vườn, công viên...)
designing
* danh từ
- sự phác hoạ, sự vẽ kiểu, sự thiết kế, sự trình bày
* tính từ
- gian ngoan, xảo quyệt, lắm mưu kế, lắm thủ đoạn
industrial design
* danh từ
- ngành thiết kế công nghiệp
- đồ án thiết kế công nghiệp
industrial designer
* danh từ
- nhà thiết kế công nghiệp
interior design
* danh từ
- nghệ thuật trang trí trong nhà
- vật liệu trang trí trong nhà
interior designer
* danh từ
- người trang trí trong nhà
scene-designer
-designer)
/'si:ndi,zainə/
* danh từ
- (sân khấu) hoạ sĩ vẽ cảnh phông
architectural design
- (Tech) thiết kế kiến trúc
centralized design
- (Tech) thiết kế tập trung hóa
computer-aided design (cad)
- (Tech) thiết kế bằng máy điện toán
computer-aided design and drafting (cadd)
- (Tech) thiết kế và chế đồ bằng máy điện toán
design automation
- (Tech) sự tự động hóa thiết kế
design circuit
- (Tech) mạch thiết kế
design heuristic
- (Tech) phỏng đoán thiết kế
design language
- (Tech) ngôn ngữ thiết kế
design phase
- (Tech) giai đoạn thiết kế
design procedure
- (Tech) thủ tục thiết kế
design specification
- (Tech) quy định thiết kế
forms design
- (Tech) thiết kế mẫu đơn
functional design
- (Tech) thiết kế theo chức năng
designable
- xem design
designative
- xem designate
designator
- xem designate
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: