EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

depends

English → Vietnamese

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

depends
co ̀ ; còn phụ thuộc vào ; còn phụ thuộc ; còn tuỳ ; còn tùy thuộc ; còn tùy vào ; còn tùy ; cũng còn tùy ; cũng tuỳ thuộc ; cũng tùy ; cậu ; dựa ; lại phụ thuộc ; nàg phụ thuộc ; này tuỳ thuộc ; nó cũng tuỳ thuộc ; nó phụ thuộc việc ; nó phụ thuộc ; phu ̣ thuô ̣ c va ̀ ; phụ thuộc vào ; phụ thuộc ; phụ thộc ; phục thuộc ; sử ; theo ; thuộc vào ; thuộc ; thì còn phụ thuộc ; trông cậy hết ; trông cậy ; tuỳ thuộc ; tùy theo ; tùy thuộc ; tùy ; xem đã ; đều phụ thuộc ; ́ co ̀ ;
depends
còn phụ thuộc vào ; còn phụ thuộc ; còn tuỳ ; còn tùy thuộc ; còn tùy vào ; còn tùy ; cũng còn tùy ; cũng tuỳ thuộc ; cũng tùy ; cậu ; cậy ; dựa ; lại phụ thuộc ; nàg phụ thuộc ; này tuỳ thuộc ; nó cũng tuỳ thuộc ; nó phụ thuộc việc ; nó phụ thuộc ; phụ thuộc vào ; phụ thuộc ; phụ thộc ; phục thuộc ; sử ; theo ; thuộc vào ; thuộc ; thì còn phụ thuộc ; trông cậy hết ; trông cậy ; tuỳ thuộc ; tùy theo ; tùy thuộc ; tùy ; xem đã ; đều phụ thuộc ;

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- tính có thể tin được, tính đáng tin cậy, tính có căn cứ
* tính từ
- có thể tin được, đáng tin cậy, có căn cứ
=a dependable man+ người đáng tin cậy
=a dependable piece of news+ mẫu tin có căn cứ, mẫu tin có thể tin được
* danh từ+ (dependant)
/di'pendənt/
- người phụ thuộc, người tuỳ thuộc (vào người khác)
- người dưới, người hầu
- người sống dựa (vào người khác); người nhà (sống dựa vào lao động chính)
- người được bảo hộ, người được che chở
* tính từ
- phụ thuộc, lệ thuộc
=a dependent country+ nước phụ thuộc
=dependent variable+ (toán học) biển số phụ thuộc, cái biến phụ thuộc
- dựa vào, ỷ vào
=to be dependent on someone+ dựa vào ai mà sống
* danh từ
- sự phụ thuộc, sự tuỳ thuộc, sự tuỳ theo; tính phụ thuộc
- sự dựa vào, sự ỷ vào; sự nương tựa; chỗ dựa, chỗ nương tựa (để sống)
=to be someone's dependence+ là chỗ nương dựa của ai
- sự tin, sự tin cậy
=to put dependence on somebody+ tin cậy ở ai
=to place dependence upon someone's words+ tin vào lời nói của ai
* danh từ
- vật phụ thuộc; phần phụ thuộc
- nước phụ thuộc
* danh từ+ (dependant)
/di'pendənt/
- người phụ thuộc, người tuỳ thuộc (vào người khác)
- người dưới, người hầu
- người sống dựa (vào người khác); người nhà (sống dựa vào lao động chính)
- người được bảo hộ, người được che chở
* tính từ
- phụ thuộc, lệ thuộc
=a dependent country+ nước phụ thuộc
=dependent variable+ (toán học) biển số phụ thuộc, cái biến phụ thuộc
- dựa vào, ỷ vào
=to be dependent on someone+ dựa vào ai mà sống
- xem dependable
* phó từ
- đáng tin cậy, đáng tín nhiệm
- xem dependent

Nearby words

Browse all English words starting with D