English to Vietnamese
Search Query: dependence
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
dependence
|
* danh từ
- sự phụ thuộc, sự tuỳ thuộc, sự tuỳ theo; tính phụ thuộc - sự dựa vào, sự ỷ vào; sự nương tựa; chỗ dựa, chỗ nương tựa (để sống) =to be someone's dependence+ là chỗ nương dựa của ai - sự tin, sự tin cậy =to put dependence on somebody+ tin cậy ở ai =to place dependence upon someone's words+ tin vào lời nói của ai |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
dependence
|
lệ thuộc thuốc ; lệ thuộc vào thuốc ; lệ thuộc ; phụ thuộc về ; phụ thuộc ; sự lệ thuộc ; sự phụ thuộc ; thuộc ; việc phụ thuộc ;
|
|
dependence
|
lệ thuộc thuốc ; lệ thuộc vào thuốc ; lệ thuộc ; phụ thuộc về ; phụ thuộc ; sự lệ thuộc ; sự phụ thuộc ; thuộc ; việc phụ thuộc ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
dependence; dependance; dependency
|
the state of relying on or being controlled by someone or something else
|
|
dependence; addiction; dependance; dependency; habituation
|
being abnormally tolerant to and dependent on something that is psychologically or physically habit-forming (especially alcohol or narcotic drugs)
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
dependability
|
* danh từ
- tính có thể tin được, tính đáng tin cậy, tính có căn cứ |
|
dependable
|
* tính từ
- có thể tin được, đáng tin cậy, có căn cứ =a dependable man+ người đáng tin cậy =a dependable piece of news+ mẫu tin có căn cứ, mẫu tin có thể tin được |
|
dependant
|
* danh từ+ (dependant)
/di'pendənt/ - người phụ thuộc, người tuỳ thuộc (vào người khác) - người dưới, người hầu - người sống dựa (vào người khác); người nhà (sống dựa vào lao động chính) - người được bảo hộ, người được che chở * tính từ - phụ thuộc, lệ thuộc =a dependent country+ nước phụ thuộc =dependent variable+ (toán học) biển số phụ thuộc, cái biến phụ thuộc - dựa vào, ỷ vào =to be dependent on someone+ dựa vào ai mà sống |
|
dependence
|
* danh từ
- sự phụ thuộc, sự tuỳ thuộc, sự tuỳ theo; tính phụ thuộc - sự dựa vào, sự ỷ vào; sự nương tựa; chỗ dựa, chỗ nương tựa (để sống) =to be someone's dependence+ là chỗ nương dựa của ai - sự tin, sự tin cậy =to put dependence on somebody+ tin cậy ở ai =to place dependence upon someone's words+ tin vào lời nói của ai |
|
dependency
|
* danh từ
- vật phụ thuộc; phần phụ thuộc - nước phụ thuộc |
|
dependent
|
* danh từ+ (dependant)
/di'pendənt/ - người phụ thuộc, người tuỳ thuộc (vào người khác) - người dưới, người hầu - người sống dựa (vào người khác); người nhà (sống dựa vào lao động chính) - người được bảo hộ, người được che chở * tính từ - phụ thuộc, lệ thuộc =a dependent country+ nước phụ thuộc =dependent variable+ (toán học) biển số phụ thuộc, cái biến phụ thuộc - dựa vào, ỷ vào =to be dependent on someone+ dựa vào ai mà sống |
|
self-dependence
|
* danh từ
- sự hy sinh, sự dựa vào sức mình |
|
dependence structure
|
- (Econ) Cấu trúc phụ thuộc.
+ Các nước thế giới thứ ba là một phần của cấu trúc rộng lớn về sự phụ thuộc kinh tế, xã hội và chính trị giữa các nhóm quyền lực ở các nước tiên tiến, đặc biệt là các công ty đa quốc gia và nhóm lợi ích chủ yếu ở các nước nghèo. |
|
linear dependence
|
- (Econ) Phụ thuộc tuyến tính
+ Một tính chất của một tập hợp các vectơ trong đó một trong các vectơ có thể được biểu diễn bằng một tổ hợp tuyến tính của các vectơ khác. |
|
dependableness
|
- xem dependable
|
|
dependably
|
* phó từ
- đáng tin cậy, đáng tín nhiệm |
|
dependently
|
- xem dependent
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
