English → Vietnamese
crowding
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
crowding
dồn ép cũng ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- đông đúc
=crowded streets+ phố xá đông đúc
- đầy, tràn đầy
=life crowded with great events+ cuộc đời đầy những sự kiện lớn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chật ních
=to be crowded for time+ không có thì giờ rảnh
- đông đúc
=crowded streets+ phố xá đông đúc
- đầy, tràn đầy
=life crowded with great events+ cuộc đời đầy những sự kiện lớn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chật ních
=to be crowded for time+ không có thì giờ rảnh
character crowding = character packing
- (Tech)
crowding hypothesis
- (Econ) Giả thuyết chèn ép
+ Cho rằng các hàng rào NGĂN CẢN NHẬP NGÀNH và sự thiếu hoàn chỉnh thông tin sẽ có khuynh hướng nhồi nhét một vài nhóm người, chủ yếu là phụ nữ và người da đen, vào các nghề bị hạn chế và được nhận lương thấp hơn từ các nghề nghiệp này.
+ Cho rằng các hàng rào NGĂN CẢN NHẬP NGÀNH và sự thiếu hoàn chỉnh thông tin sẽ có khuynh hướng nhồi nhét một vài nhóm người, chủ yếu là phụ nữ và người da đen, vào các nghề bị hạn chế và được nhận lương thấp hơn từ các nghề nghiệp này.
crowding out
- (Econ) Lấn áp; chèn ép
+ Việc giảm TIÊU DÙNG hay ĐẦU TƯ của tư nhân do tăng chi tiêu của chính phủ (Xem FISCAL POLICY).
+ Việc giảm TIÊU DÙNG hay ĐẦU TƯ của tư nhân do tăng chi tiêu của chính phủ (Xem FISCAL POLICY).
crowding-out effect
- (Econ) Tác động lấn ép, chèn ép.