English → Vietnamese
attending
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
attending
danh sách tham dự ; dự vào ; dự ; không tham dự ; kiểm định ; lo ; mă ; tham dư ; tham dự ; tham gia ; trực có ; tính đi dự ; tới ; đỡ ; ơ ;
attending
danh sách tham dự ; dự vào ; dự ; không tham dự ; lo ; mă ; phẫu ; tham dư ; tham dự ; tham gia ; tham ; trực có ; tính đi dự ; tới ; đỡ ; ơ ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
attending attention
the process whereby a person concentrates on some features of the environment to the (relative) exclusion of others
attending attendance
the act of being present (at a meeting or event etc.)
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự dự, sự có mặt
=to request someone's attendance+ mời ai đến dự
=attendance at lectures+ sự đến dự những buổi thuyết trình
- số người dự, số người có mặt
=a large attendance at a meeting+ số người dự đông đảo ở cuộc họp
- sự chăm sóc, sự phục vụ, sự phục dịch; sự theo hầu
=to be in attendance on somebody+ chăm sóc ai
=medical attendance+ sự chăm sóc thuốc men, sự điều trị
!to dance attendance upon somebody
- (xem) dance
- sự dự, sự có mặt
=to request someone's attendance+ mời ai đến dự
=attendance at lectures+ sự đến dự những buổi thuyết trình
- số người dự, số người có mặt
=a large attendance at a meeting+ số người dự đông đảo ở cuộc họp
- sự chăm sóc, sự phục vụ, sự phục dịch; sự theo hầu
=to be in attendance on somebody+ chăm sóc ai
=medical attendance+ sự chăm sóc thuốc men, sự điều trị
!to dance attendance upon somebody
- (xem) dance
* tính từ
- tham dự, có mặt
=attendant crowd+ đám đông có mặt
- đi theo, kèm theo
=famine and its attendant diseases+ nạn đói và những bệnh kèm theo nó
=attendant circumstances+ những trạng huống kèm theo
- (attendant on, upon) chăm sóc, phục vụ, phục dịch; theo hầu
* danh từ
- người phục vụ; người theo hầu
- tham dự, có mặt
=attendant crowd+ đám đông có mặt
- đi theo, kèm theo
=famine and its attendant diseases+ nạn đói và những bệnh kèm theo nó
=attendant circumstances+ những trạng huống kèm theo
- (attendant on, upon) chăm sóc, phục vụ, phục dịch; theo hầu
* danh từ
- người phục vụ; người theo hầu
- (Tech) station đài/trạm có người (quản lý)
* danh từ
- người tham dự
- người tham dự