English → Vietnamese
bridle
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
bridle
* danh từ
- cương (ngựa)
- (nghĩa bóng) sự kiềm chế
=to put a bridle on one's desires+ kiềm chế ham muốn
- (hàng hải) dây cột thuyền
- (giải phẫu) dây hãm
!to give one's horse the bridle; to lay the bridle on the neck of one's horse
- buông lỏng dây cương cho tự do
* ngoại động từ
- thắng cương (cho ngựa)
- (nghĩa bóng) kiềm chế
=to bridle one's ambitions+ kiềm chế tham vọng của mình
* nội động từ
- bridle + up hất đầu, vênh mặt (tỏ vẻ làm bộ, giận dữ, khinh bỉ)
=to bridle up with anger+ hất đầu bực tức
- cương (ngựa)
- (nghĩa bóng) sự kiềm chế
=to put a bridle on one's desires+ kiềm chế ham muốn
- (hàng hải) dây cột thuyền
- (giải phẫu) dây hãm
!to give one's horse the bridle; to lay the bridle on the neck of one's horse
- buông lỏng dây cương cho tự do
* ngoại động từ
- thắng cương (cho ngựa)
- (nghĩa bóng) kiềm chế
=to bridle one's ambitions+ kiềm chế tham vọng của mình
* nội động từ
- bridle + up hất đầu, vênh mặt (tỏ vẻ làm bộ, giận dữ, khinh bỉ)
=to bridle up with anger+ hất đầu bực tức
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
bridle
cương ; khớp ; đua ;
bridle
cương ; khớp ; đua ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
bridle check; curb
the act of restraining power or action or limiting excess
Other matches
Other phrases built from the same root.
bridle
* danh từ
- cương (ngựa)
- (nghĩa bóng) sự kiềm chế
=to put a bridle on one's desires+ kiềm chế ham muốn
- (hàng hải) dây cột thuyền
- (giải phẫu) dây hãm
!to give one's horse the bridle; to lay the bridle on the neck of one's horse
- buông lỏng dây cương cho tự do
* ngoại động từ
- thắng cương (cho ngựa)
- (nghĩa bóng) kiềm chế
=to bridle one's ambitions+ kiềm chế tham vọng của mình
* nội động từ
- bridle + up hất đầu, vênh mặt (tỏ vẻ làm bộ, giận dữ, khinh bỉ)
=to bridle up with anger+ hất đầu bực tức
- cương (ngựa)
- (nghĩa bóng) sự kiềm chế
=to put a bridle on one's desires+ kiềm chế ham muốn
- (hàng hải) dây cột thuyền
- (giải phẫu) dây hãm
!to give one's horse the bridle; to lay the bridle on the neck of one's horse
- buông lỏng dây cương cho tự do
* ngoại động từ
- thắng cương (cho ngựa)
- (nghĩa bóng) kiềm chế
=to bridle one's ambitions+ kiềm chế tham vọng của mình
* nội động từ
- bridle + up hất đầu, vênh mặt (tỏ vẻ làm bộ, giận dữ, khinh bỉ)
=to bridle up with anger+ hất đầu bực tức
* danh từ
- cầu dành cho ngựa đi (xe cộ không qua được)
- cầu dành cho ngựa đi (xe cộ không qua được)
* danh từ
- tay cầm cương (tay trái của người cưỡi ngựa)
- tay cầm cương (tay trái của người cưỡi ngựa)
-road)
/'braidlroud/
* danh từ
- đường dành cho ngựa đi (xe cộ không qua được)
/'braidlroud/
* danh từ
- đường dành cho ngựa đi (xe cộ không qua được)
* danh từ
- dây cương
- dây cương
-road)
/'braidlroud/
* danh từ
- đường dành cho ngựa đi (xe cộ không qua được)
/'braidlroud/
* danh từ
- đường dành cho ngựa đi (xe cộ không qua được)