English → Vietnamese
vampire
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
vampire
* danh từ
- ma hút máu, ma cà rồng
- (nghĩa bóng) kẻ hút máu, kẻ bóc lột
- (động vật học) dơi quỷ ((cũng) vampire bat)
- (sân khấu) cửa sập (để diễn viên thình lình biến mất) ((cũng) vampire trap)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn bà mồi chài đàn ông
- ma hút máu, ma cà rồng
- (nghĩa bóng) kẻ hút máu, kẻ bóc lột
- (động vật học) dơi quỷ ((cũng) vampire bat)
- (sân khấu) cửa sập (để diễn viên thình lình biến mất) ((cũng) vampire trap)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn bà mồi chài đàn ông
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
vampire
con ma cà rồng ; của ma cà rồng ; của ma cà rồng đấy ; hỏi ; ma cà rồng mang ; ma cà rồng ;
vampire
con ma cà rồng ; của ma cà rồng ; của ma cà rồng đấy ; hỏi ; ma cà rồng mang ; ma cà rồng ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
vampire lamia
(folklore) a corpse that rises at night to drink the blood of the living
Other matches
Other phrases built from the same root.
vampire
* danh từ
- ma hút máu, ma cà rồng
- (nghĩa bóng) kẻ hút máu, kẻ bóc lột
- (động vật học) dơi quỷ ((cũng) vampire bat)
- (sân khấu) cửa sập (để diễn viên thình lình biến mất) ((cũng) vampire trap)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn bà mồi chài đàn ông
- ma hút máu, ma cà rồng
- (nghĩa bóng) kẻ hút máu, kẻ bóc lột
- (động vật học) dơi quỷ ((cũng) vampire bat)
- (sân khấu) cửa sập (để diễn viên thình lình biến mất) ((cũng) vampire trap)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn bà mồi chài đàn ông
* danh từ
- sự mê tín ma cà rồng
- sự hút máu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- sự mê tín ma cà rồng
- sự hút máu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
vampire bat
* danh từ
- <động> dơi quỷ (một trong những loài dơi hút máu ở Trung và Nam Mỹ)
- <động> dơi quỷ (một trong những loài dơi hút máu ở Trung và Nam Mỹ)
vampire trap
* danh từ
- <skhấu> cửa sập (để diễn viên thình lình biến mất)
- <skhấu> cửa sập (để diễn viên thình lình biến mất)
- xem vampire