English → Vietnamese
upright
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
upright
* tính từ
- đứng thẳng; đứng, thẳng đứng
- (toán học) thẳng góc, vuông góc
- ngay thẳng, chính trực, liêm khiết
=an upright man+ một người ngay thẳng
* phó từ
- đứng, thẳng đứng
* danh từ
- trụ đứng, cột
- (như) upright piano
- đứng thẳng; đứng, thẳng đứng
- (toán học) thẳng góc, vuông góc
- ngay thẳng, chính trực, liêm khiết
=an upright man+ một người ngay thẳng
* phó từ
- đứng, thẳng đứng
* danh từ
- trụ đứng, cột
- (như) upright piano
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
upright
biết đứng thẳng ; lên cho ; một người ngay thẳng ; ngay thẳng ; người ngay thẳng ; thăng bằng cho ; thẳng dậy ; thẳng góc ; thẳng lên ; thẳng người ; thẳng ; thẳng đứng ; trọn vẹn lại ; tư thế bơi đứng ; vẹn ; vững ; đứng dậy ; đứng thẳng ;
upright
biết đứng thẳng ; lên cho ; một người ngay thẳng ; ngay thẳng ; người ngay thẳng ; thăng bằng cho ; thẳng dậy ; thẳng góc ; thẳng lên ; thẳng người ; thẳng ; thẳng đứng ; trách ; trọn vẹn lại ; trọn vẹn ; tư thế bơi đứng ; vẹn ; vững ; đoạn ; đứng dậy ; đứng thẳng ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
upright vertical
a vertical structural member as a post or stake
upright upright piano
a piano with a vertical sounding board
upright unsloped
in a vertical position; not sloping
upright good; just
of moral excellence
upright erect; vertical
upright in position or posture
Other matches
Other phrases built from the same root.
upright piano
* danh từ
- (âm nhạc) Pianô tủ
- (âm nhạc) Pianô tủ
* danh từ
- tính chất thẳng đứng
- tính ngay thẳng, tính chính trực, tính liêm khiết
- tính chất thẳng đứng
- tính ngay thẳng, tính chính trực, tính liêm khiết