English → Vietnamese
tyranny
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
tyranny
* danh từ
- sự bạo ngược, sự chuyên chế
- hành động bạo ngược, hành động chuyên chế
- chính thể bạo chúa, chính thể chuyên chế
- sự bạo ngược, sự chuyên chế
- hành động bạo ngược, hành động chuyên chế
- chính thể bạo chúa, chính thể chuyên chế
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
tyranny
bạo hành tàn ác ; bạo ngược ; bạo tàn ; bạo ; chuyên chê ; chuyên chê ́ ; chuyên chế bạo ngược ; chuyên chế ; chính thể chuyên chế ; chế độ ; hội ; ngược đãi ; nuôi mộng bá quyền ; nạn chuyên chế ; sự chuyên chế ; ôm mộng bá chủ ; độ chuyên chế ;
tyranny
bạo hành tàn ác ; bạo ngược ; bạo tàn ; bạo ; chuyên chê ; chuyên chê ́ ; chuyên chế bạo ngược ; chuyên chế ; chính thể chuyên chế ; chế độ ; hội ; ngược đãi ; nuôi mộng bá quyền ; nạn chuyên chế ; sự chuyên chế ; ôm mộng bá chủ ; độ chuyên chế ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
tyranny absolutism; authoritarianism; caesarism; despotism; dictatorship; monocracy; one-man rule; shogunate; stalinism; totalitarianism
a form of government in which the ruler is an absolute dictator (not restricted by a constitution or laws or opposition etc.)
tyranny absolutism; despotism
dominance through threat of punishment and violence
Other matches
Other phrases built from the same root.
* động từ
- hành hạ, áp chế
=to tyrannise [over] someone+ hành hạ ai
- hành hạ, áp chế
=to tyrannise [over] someone+ hành hạ ai
tyranny
* danh từ
- sự bạo ngược, sự chuyên chế
- hành động bạo ngược, hành động chuyên chế
- chính thể bạo chúa, chính thể chuyên chế
- sự bạo ngược, sự chuyên chế
- hành động bạo ngược, hành động chuyên chế
- chính thể bạo chúa, chính thể chuyên chế