EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

token

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

token
* danh từ
- dấu hiệu, biểu hiện
=as a token of our gratitude+ như là một biểu hiện của lòng biết ơn của chúng tôi
- vật kỷ niệm, vật lưu niệm
=I'll keep it as a token+ tôi giữ cái đó như là một vật kỷ niệm
- bằng chứng, chứng
=token payment+ món tiền trả trước để làm bằng (làm tin)
!by toke
!by the same token
!more by token
- vả lại; ngoài ra; thêm vào đó
- vì thế cho nên
!in token of
- để làm bằng; coi như một dấu hiệu (một biểu hiện) của

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

token
dấu cho ; dấu hiệu ; dấu hiệu đấy ; dấu ; khăn ; lời đánh ; món quà ; phiếu đổi tiền ; quà ; tượng trưng ; vật lưu niệm ; để thể hiện ;
token
dấu cho ; dấu hiệu ; dấu hiệu đấy ; dấu ; khăn ; lời đánh ; món quà ; phiếu đổi tiền ; quà ; tượng trưng ; vòng hứa hôn ; vật lưu niệm ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

token item
an individual instance of a type of symbol
token keepsake; relic; souvenir
something of sentimental value
token nominal; tokenish
insignificantly small; a matter of form only (`tokenish' is informal)

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- vật kỷ niệm tình yêu
token money
- (Econ) Tiền quy ước.
+ Mọi loại tiền nào mà giá trị của nó với tư cách làm phương tiện thanh toán dựa vào các quy định của pháp luật, ví dụ, một đồng tiền pháp định, hay dựa vào sự chấp nhận truyền thống, và giá trị của nó không có quan hệ gì với giá trị vật làm ra tiền.
gift token
* danh từ
- phiếu đổi lấy hàng cũng gift voucher)

Nearby words

Browse all English words starting with T